Danh mục tại Wallan
Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngCửa hàng quần áoDịch vụ giữ trẻ tại giaTổ chức hỗ trợ người khuyết tậtTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm cộng đồngDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởTrung tâm giáo dụcTrường mẫu giáoĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế trang webBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng bánhCửa hàng bánh sandwichCửa hàng gà rán mang điHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng gia đìnhNhà hàng thịt gàNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán Cà PhêThịtDịch vụ cắt cỏDịch vụ cây xanhDịch vụ làm vườnExterminators và kiểm soát dịch hạiNgười làm việc vặt trong nhàThợ làm vườnAtm củaCông Ty Cho Vay Thế ChấpDịch vụ làm sổ sách tài chínhKế toánChiropodists và podiatristsHọc chungNhà tâm lý họcPhòng khám y tếTrung tâm chăm sóc sức khỏeTrung tâm y tếHiệu làm tócMassageNgười giữ vật nuôiSơn sửa móng tay và móng chânThẩm mỹ việnThợ làm tócĐại lý tiếp thịDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ dọn dẹp vệ sinhTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnCông ty phát triển nhà đấtCông ty quản lý bất động sảnKhu phức hợp nhà ởCửa hàng bách hóaCửa hàng quà tặngCửa hàng rượu biaNgười bán hoaSiêu thịCâu lạc bộ thể thaoCông viên công cộngPhòng tập thể dụcSân chơiTrung tâm giải tríHiệp hội nhà ởTaxi
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Wallan
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 43 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 30 | 30 years |
| Sức khoẻ và y tế | 25 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 22 | — |
| Mua sắm | 21 | — |
| Công viên công cộng | 18 | — |
| Thẩm mỹ viện | 14 | — |
| Bất Động Sản | 14 | — |
| Nhà Thầu Chính | 13 | — |
| Tiệm cắt tóc | 13 | — |
| Sân chơi | 13 | — |
Thông tin về Wallan
| Khu vực | 8.6 km² |
| Dân số | 7.576 |
| Dân số nam | 3.754 (49.6%) |
| Dân số nữ | 3.822 (50.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +86.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +36.6% |
| Độ tuổi trung bình | 31.6 tuổi (Nam: 31.2, Nữ: 32) |
| Các vùng lân cận | Wallan East |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Miền Đông Australia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -37.41625, 144.97859 |
| Mã Bưu Chính | 3756 |
Bản đồ Wallan
Bản đồ tương tác
Dân số Wallan
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 4.065 | 4.964 | 5.545 | 6.999 | 7.576 |
| Mật độ dân số | 474,7 / km² | 579,7 / km² | 647,6 / km² | 817,4 / km² | 884,8 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Wallan từ 2000 đến 2015
Tăng 26.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Wallan | +72.2% | +41% | +26.2% |
| Victoria (Úc) | +72.6% | +40.2% | +25.5% |
| Úc | +72.6% | +40.3% | +25.5% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Wallan
Tuổi trung vị: 31.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Wallan | 31.6 yrs | 32 yrs | 31.2 yrs |
| Victoria (Úc) | 37.6 yrs | 38.6 yrs | 36.6 yrs |
| Úc | 37.7 yrs | 38.6 yrs | 36.8 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Wallan
Mật độ dân số: 885 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Wallan | 7.576 | 8,6 km² | 885 / km² |
| Victoria (Úc) | 5,9 million | 227.400,2 km² | 26,1 / km² |
| Úc | 23,8 million | 7.690.961,5 km² | 3,1 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Wallan
Dân số ước tính từ 1850 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Wallan
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Wallan
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Wallan | 132,647 tn | 17.51 tn | 15,491.7 tons/km² |
| Victoria (Úc) | 101,123,087 tn | 17.02 tn | 444.7 tons/km² |
| Úc | 401,155,564 tn | 16.88 tn | 52.2 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Wallan
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 132,647 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.51 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 15,491.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Low (2) |
| Flood | Medium (7) |
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/3/14 | 7:05 PM | 3.6 | 86.4 km | 10,000 m | 11km S of Beaconsfield Upper, Australia | usgs.gov |
| 5/1/13 | 4:41 PM | 3.1 | 88.8 km | 10,000 m | 7km N of Leopold, Australia | usgs.gov |
| 3/30/10 | 8:08 AM | 3 | 77.9 km | 10,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 9/22/09 | 8:20 AM | 3.1 | 98.8 km | 0 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 3/8/07 | 2:34 AM | 3.5 | 91.9 km | 14,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 8/21/01 | 11:13 PM | 3.6 | 61.9 km | 33,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 7/24/00 | 7:47 AM | 3.1 | 67.7 km | 10,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 6/22/00 | 6:13 PM | 3.3 | 69.1 km | 10,000 m | Victoria, Australia | usgs.gov |
| 9/25/96 | 4:53 AM | 4.7 | 91.2 km | 10,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 4/7/88 | 10:57 PM | 3.5 | 89.1 km | 10,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

