Danh mục tại Urraween
Đại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán sỉ vật liệu xây dựngCửa hàng quần áoGiặt ủiPhụ kiện quần áoQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồNhà Hưu TríNhà thờTôn giáoCửa hàng điện tửNhà Thầu ChínhXây dựng các tòa nhàGiáo dụcGiáo dục khácThiết kế đặc biệtCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán cà phêTất cả thức ăn và đồ uốngCác cửa hàng đồ nội thấtSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaAtm củaNgân hàngBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩHọc chungPhòng khám y tếSức khoẻ và y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtSpa ngàyThẩm mỹ việnTrung tâm thể dụcDịch vụ dọn rửa toàn diệnMua sắmMua Sắm KhácCông viên công cộngĐồ Thể Thao
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Urraween
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 56 | 4.2 |
| Sức khoẻ và y tế | 19 | 3.9 |
| Cửa hàng quần áo | 13 | 4.2 |
Thông tin về Urraween
| Khu vực | 7.5 km² |
| Dân số | 7.097 |
| Dân số nam | 3.323 (46.8%) |
| Dân số nữ | 3.774 (53.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +85.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +35.0% |
| Độ tuổi trung bình | 52.1 tuổi (Nam: 49.7, Nữ: 54.1) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Miền Đông Australia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -25.28789, 152.83446 |
Bản đồ Urraween
Bản đồ tương tác
Dân số Urraween
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.819 | 4.702 | 5.257 | 6.597 | 7.097 |
| Mật độ dân số | 509,2 / km² | 626,9 / km² | 700,9 / km² | 879,6 / km² | 946,3 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Urraween từ 2000 đến 2015
Tăng 25.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Urraween | +72.7% | +40.3% | +25.5% |
| Queensland | +72.7% | +40.3% | +25.5% |
| Úc | +72.6% | +40.3% | +25.5% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Urraween
Tuổi trung vị: 52.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Urraween | 52.1 yrs | 54.1 yrs | 49.7 yrs |
| Queensland | 36.8 yrs | 37.5 yrs | 36.1 yrs |
| Úc | 37.7 yrs | 38.6 yrs | 36.8 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Urraween
Mật độ dân số: 946 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Urraween | 7.097 | 7,5 km² | 946 / km² |
| Queensland | 4,8 million | 1.730.083,5 km² | 2,7 / km² |
| Úc | 23,8 million | 7.690.961,5 km² | 3,1 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Urraween
Dân số ước tính từ 1870 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Urraween
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Urraween
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Urraween | 112,878 tn | 15.91 tn | 15,050.4 tons/km² |
| Queensland | 83,884,578 tn | 17.64 tn | 48.5 tons/km² |
| Úc | 401,155,564 tn | 16.88 tn | 52.2 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Urraween
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 112,878 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.91 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 15,050.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (4) |
| Earthquake | Medium (4) |
| Cyclone | Medium (5) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2/8/85 | 8:23 AM | 4.9 | 61.2 km | 33,000 m | near the east coast of Australia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.