Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tyabb

Thông tin về Tyabb

Khu vực25.6 km²
Dân số3.983
Dân số nam1.992 (50.0%)
Dân số nữ1.991 (50.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+86.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+35.4%
Độ tuổi trung bình39.3 tuổi (Nam: 37.9, Nữ: 40.6)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Miền Đông Australia
Vĩ độ & Kinh độ-38.25000, 145.18333
Mã Bưu Chính3913

Bản đồ Tyabb

Bản đồ tương tác

Dân số Tyabb

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.1402.6332.9423.6903.983
Mật độ dân số83,7 / km²103 / km²115,1 / km²144,4 / km²155,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Tyabb từ 2000 đến 2015

Tăng 25.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Tyabb+72.4%+40.1%+25.4%
Victoria (Úc)+72.6%+40.2%+25.5%
Úc+72.6%+40.3%+25.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Tyabb

Tuổi trung vị: 39.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Tyabb39.3 yrs40.6 yrs37.9 yrs
Victoria (Úc)37.6 yrs38.6 yrs36.6 yrs
Úc37.7 yrs38.6 yrs36.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Tyabb

Mật độ dân số: 156 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Tyabb3.98325,6 km²156 / km²
Victoria (Úc)5,9 million227.400,2 km²26,1 / km²
Úc23,8 million7.690.961,5 km²3,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Tyabb

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Tyabb

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Tyabb

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Tyabb73,178 tn18.37 tn2,862.7 tons/km²
Victoria (Úc)101,123,087 tn17.02 tn444.7 tons/km²
Úc401,155,564 tn16.88 tn52.2 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Tyabb
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)73,178 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.37 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,862.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/3/147:05 PM3.628 km10,000 m11km S of Beaconsfield Upper, Australiausgs.gov
5/1/134:41 PM3.163.2 km10,000 m7km N of Leopold, Australiausgs.gov
7/20/129:11 AM4.685.9 km13,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
6/19/1210:53 AM5.289.2 km10,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
7/5/119:16 AM3.757.3 km6,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
7/5/112:37 AM3.363.9 km0 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
7/5/111:32 AM4.460.1 km2,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
3/30/108:08 AM348.6 km10,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
9/22/098:20 AM3.16.7 km0 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
3/18/095:28 AM4.359.1 km15,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.