Danh mục tại Thuringowa

Sửa chữa xe hơiBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng quần áoHiệu GiàyPhụ kiện quần áoQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngCác tổ chức thành viên khácCửa hàng điện tửCải tạo các tòa nhàCửa hàng kim loạtDịch vụ xây dựng công nghệLắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa điều hòa không khíLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhPhá dỡ và chuẩn bị mặt bằngXây dựng các tòa nhàGiáo dụcGiáo dục khácCửa hàng bán đĩa hoặc videoThiết kế đặc biệtBán hàng rongCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán cà phêTất cả thức ăn và đồ uốngCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng vật nuôi và vật nuôiExterminators và kiểm soát dịch hạiSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaVườn ươm và cung cấp vườnXây dựng cảnh quanAtm củaCông Ty Tín DụngLuật sư hợp phápNgân hàngNhân viên kế toánTài chính khácBác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệuBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩPhép vật lý liệuPhòng khám y tếSức khoẻ và y tếSpa ngàyThẩm mỹ việnTiệm cắt tócTrung tâm thể dụcCơ Quan Giới Thiệu Việc LàmDịch vụ dọn rửa toàn diệnCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán đồ cũCửa hàng sở thíchMua sắmMua Sắm KhácQuà tặng, thẻ, vật tư bênCông viên công cộngĐồ Thể ThaoHãng Du LịchKho bãi và lưu trữVận chuyển hàng hoá/ thương mại

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Thuringowa

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Mua sắm444.2
Nhà hàng184

Thông tin về Thuringowa

Khu vực7.5 km²
Dân số12.027
Dân số nam5.765 (47.9%)
Dân số nữ6.262 (52.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+77.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+37.0%
Độ tuổi trung bình32.1 tuổi (Nam: 30.8, Nữ: 33.3)
Các vùng lân cậnThuringowa Central, QLD
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Miền Đông Australia
Vĩ độ & Kinh độ-19.31669, 146.72893

Bản đồ Thuringowa

Bản đồ tương tác

Dân số Thuringowa

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số6.7787.8558.78011.10012.027
Mật độ dân số903,7 / km²1.047,3 / km²1.170,7 / km²1.480 / km²1.603,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Thuringowa từ 2000 đến 2015

Tăng 26.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Thuringowa+63.8%+41.3%+26.4%
Queensland+72.7%+40.3%+25.5%
Úc+72.6%+40.3%+25.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Thuringowa

Tuổi trung vị: 32.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Thuringowa32.1 yrs33.3 yrs30.8 yrs
Queensland36.8 yrs37.5 yrs36.1 yrs
Úc37.7 yrs38.6 yrs36.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Thuringowa

Mật độ dân số: 1.604 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Thuringowa12.0277,5 km²1.604 / km²
Queensland4,8 million1.730.083,5 km²2,7 / km²
Úc23,8 million7.690.961,5 km²3,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Thuringowa

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Thuringowa

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Thuringowa

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Thuringowa215,278 tn17.9 tn28,703.7 tons/km²
Queensland83,884,578 tn17.64 tn48.5 tons/km²
Úc401,155,564 tn16.88 tn52.2 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Thuringowa
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)215,278 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.9 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)28,703.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (9)
FloodMedium (4)
EarthquakeMedium (4)
CycloneMedium (5)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.