Danh mục tại Temora
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Temora
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 27 | — |
| Chỗ ở khác | 22 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 18 | — |
| Nhà hàng | 15 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 14 | — |
| Công viên công cộng | 14 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 13 | — |
| Xây dựng cảnh quan | 10 | — |
| Thẩm mỹ viện | 10 | — |
| Ngân hàng | 10 | — |
| Nhân viên kế toán | 10 | 30 years |
| Trạm xăng | 8 | — |
| Tiệm cắt tóc | 8 | — |
| Công Ty Tín Dụng | 8 | — |
| Tôn giáo | 8 | — |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 8 | — |
| Nhà Thầu Chính | 8 | — |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 8 | — |
| Mua Sắm Khác | 7 | — |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 7 | — |
| Thể thao và giải trí | 7 | — |
Thông tin về Temora
| Khu vực | 12.4 km² |
| Dân số | 3.911 |
| Dân số nam | 1.911 (48.9%) |
| Dân số nữ | 2.000 (51.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +48.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +11.8% |
| Độ tuổi trung bình | 47.2 tuổi (Nam: 46, Nữ: 48.2) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $37.009 (2022) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Miền Đông Australia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -34.44834, 147.53558 |
Bản đồ Temora
Bản đồ tương tác
Dân số Temora
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.641 | 3.202 | 3.497 | 4.371 | 3.911 | 3.905 | 3.880 |
| Mật độ dân số | 213,4 / km² | 258,7 / km² | 282,6 / km² | 353,2 / km² | 316 / km² | 315,6 / km² | 313,5 / km² |
Thay đổi dân số Temora từ 2000 đến 2020
Tăng 11.8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Temora | +48.1% | +22.1% | +11.8% |
| New South Wales | — | — | — |
| Úc | — | — | — |
Tuổi trung vị của Temora
Tuổi trung vị: 47.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Temora | 47.2 yrs | 48.2 yrs | 46 yrs |
| New South Wales | 38.3 yrs | 39.2 yrs | 37.4 yrs |
| Úc | 37.7 yrs | 38.6 yrs | 36.8 yrs |
Mật độ dân số của Temora
Mật độ dân số: 316 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Temora | 3.911 | 12,4 km² | 316 / km² |
| New South Wales | 7,7 million | 801.634,1 km² | 9,6 / km² |
| Úc | 23,8 million | 7.690.961,5 km² | 3,1 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Temora
Dân số ước tính từ 1850 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Temora
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Temora
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $22.248 | $25.119 | $29.367 | $26.762 | $26.739 | $26.392 | $31.667 | $37.009 |
| Tổng GDP | $95,5 Tr | $107,1 Tr | $135,1 Tr | $121 Tr | $120 Tr | $115,2 Tr | $139,7 Tr | $163,1 Tr |
Phát thải CO2 của Temora
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Temora | 66,431 tn | 16.99 tn | 5,368.2 tons/km² |
| New South Wales | 133,365,481 tn | 17.39 tn | 166.4 tons/km² |
| Úc | 401,155,564 tn | 16.88 tn | 52.2 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 66,431 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.99 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 5,368.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/18/05 | 10:09 AM | 3.7 | 74.1 km | 13,000 m | New South Wales, Australia | usgs.gov |
| 2/28/04 | 11:32 AM | 3.9 | 62.1 km | 12,000 m | New South Wales, Australia | usgs.gov |
| 7/11/03 | 8:18 AM | 3.3 | 34.7 km | 1,000 m | New South Wales, Australia | usgs.gov |
| 8/22/02 | 9:23 PM | 3.9 | 93.8 km | 10,000 m | New South Wales, Australia | usgs.gov |
| 2/27/02 | 11:47 AM | 3 | 98.8 km | 10,000 m | New South Wales, Australia | usgs.gov |
| 12/21/01 | 3:07 AM | 3.6 | 91.3 km | 10,000 m | New South Wales, Australia | usgs.gov |
| 11/23/01 | 3:33 AM | 3.8 | 93.3 km | 10,000 m | New South Wales, Australia | usgs.gov |
| 5/18/01 | 6:37 PM | 3.2 | 97.3 km | 10,000 m | New South Wales, Australia | usgs.gov |
| 3/13/01 | 12:35 PM | 3.2 | 73.9 km | 10,000 m | New South Wales, Australia | usgs.gov |
| 2/27/00 | 5:49 PM | 3.1 | 75.4 km | 10,000 m | New South Wales, Australia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

