Danh mục tại Strathpine
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Strathpine
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 181 | 4 |
| Sức khoẻ và y tế | 93 | 3.7 |
| Nhà hàng | 52 | 3.8 |
| Thẩm mỹ viện | 36 | 4.4 |
| Công Ty Tín Dụng | 32 | 3.4 |
| Tiệm cắt tóc | 31 | 4.2 |
| Cửa hàng quần áo | 31 | 3.9 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 28 | 3.9 |
| Sửa chữa xe hơi | 23 | 4.3 |
| Học chung | 23 | 3.5 |
| Cửa hàng điện tử | 20 | 4.1 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 17 | 3.9 |
| Quần áo của phụ nữ | 15 | 3.9 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 15 | 3.8 |
| Nhà Thầu Chính | 14 | 3.7 |
| Ngân hàng | 14 | 3.2 |
| Mua Sắm Khác | 14 | 3.9 |
| Trang Sức và Đồng Hồ | 14 | 3.7 |
| Nhà hàng thức ăn nhanh | 14 | 3.6 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 13 | 4.2 |
| Bệnh viện | 13 | 3.9 |
| Các nha sĩ | 13 | 4.1 |
| Giáo dục | 12 | 3.7 |
| Bán hàng rong | 12 | 3.5 |
| Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu | 12 | 3.7 |
Thông tin về Strathpine
| Khu vực | 7.3 km² |
| Dân số | 11.168 |
| Dân số nam | 5.613 (50.3%) |
| Dân số nữ | 5.555 (49.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +86.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +35.3% |
| Độ tuổi trung bình | 35.8 tuổi (Nam: 35.1, Nữ: 36.7) |
| Các vùng lân cận | Chermside, Toowong, Mitchelton, Tingalpa, Bald Hills |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Miền Đông Australia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -27.30414, 152.98977 |
Bản đồ Strathpine
Bản đồ tương tác
Dân số Strathpine
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 6.005 | 7.389 | 8.257 | 10.356 | 11.168 |
| Mật độ dân số | 828,3 / km² | 1.019,2 / km² | 1.138,9 / km² | 1.428,4 / km² | 1.540,4 / km² |
Thay đổi dân số Strathpine từ 2000 đến 2015
Tăng 25.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Strathpine | +72.5% | +40.2% | +25.4% |
| Queensland | +72.7% | +40.3% | +25.5% |
| Úc | +72.6% | +40.3% | +25.5% |
Tuổi trung vị của Strathpine
Tuổi trung vị: 35.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Strathpine | 35.8 yrs | 36.7 yrs | 35.1 yrs |
| Queensland | 36.8 yrs | 37.5 yrs | 36.1 yrs |
| Úc | 37.7 yrs | 38.6 yrs | 36.8 yrs |
Mật độ dân số của Strathpine
Mật độ dân số: 1.540 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Strathpine | 11.168 | 7,3 km² | 1.540 / km² |
| Queensland | 4,8 million | 1.730.083,5 km² | 2,7 / km² |
| Úc | 23,8 million | 7.690.961,5 km² | 3,1 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Strathpine
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Strathpine
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Strathpine
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Strathpine
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Strathpine
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Strathpine
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Strathpine | 194,708 tn | 17.43 tn | 26,856.3 tons/km² |
| Queensland | 83,884,578 tn | 17.64 tn | 48.5 tons/km² |
| Úc | 401,155,564 tn | 16.88 tn | 52.2 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 194,708 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.43 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 26,856.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (4) |
| Flood | Medium (7) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/8/86 | 9:55 AM | 3.2 | 55.4 km | 10,000 m | near the east coast of Australia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

