Thông tin về Shackleton

Khu vực509.0 km²
Dân số306
Dân số nam156 (50.8%)
Dân số nữ150 (49.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+456.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+34.8%
Độ tuổi trung bình38.8 tuổi (Nam: 39.8, Nữ: 37.3)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Miền Tây Australia
Vĩ độ & Kinh độ-31.93251, 117.83133
Mã Bưu Chính6386

Bản đồ Shackleton

Bản đồ tương tác

Dân số Shackleton

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số55203227284306
Mật độ dân số0,1 / km²0,4 / km²0,4 / km²0,6 / km²0,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Shackleton từ 2000 đến 2015

Tăng 25.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Shackleton+416.4%+39.9%+25.1%
Tây Úc+72.8%+40.3%+25.5%
Úc+72.6%+40.3%+25.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Shackleton

Tuổi trung vị: 38.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Shackleton38.8 yrs37.3 yrs39.8 yrs
Tây Úc36.6 yrs37.4 yrs35.9 yrs
Úc37.7 yrs38.6 yrs36.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Shackleton

Mật độ dân số: 0,6 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Shackleton306509 km²0,6 / km²
Tây Úc2,5 million2.528.380 km²1 / km²
Úc23,8 million7.690.961,5 km²3,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Shackleton

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Shackleton

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Shackleton5,399 tn17.64 tn10.6 tons/km²
Tây Úc41,794,254 tn16.92 tn16.5 tons/km²
Úc401,155,564 tn16.88 tn52.2 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Shackleton
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)5,399 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.64 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (8)
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/3/0810:14 PM3.795.6 km5,000 mWestern Australiausgs.gov
6/2/0512:04 PM375.5 km0 mWestern Australiausgs.gov
3/24/0311:50 AM475 km5,000 mWestern Australiausgs.gov
12/26/016:54 PM3.167.1 km10,000 mWestern Australiausgs.gov
3/15/9910:28 AM3.778 km10,000 mWestern Australiausgs.gov
6/12/9812:28 PM3.165.8 km10,000 mWestern Australiausgs.gov
1/5/983:14 AM3.679.9 km10,000 mWestern Australiausgs.gov
9/3/975:12 AM466.7 km10,000 mWestern Australiausgs.gov
8/31/973:50 PM3.265.4 km10,000 mWestern Australiausgs.gov
8/31/973:23 PM4.158.4 km10,000 mWestern Australiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.