Danh mục tại Semaphore
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoCông ty điện thoạiNhà tắm công cộngTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm cộng đồngCửa hàng đồ gia dụngNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởTrung tâm yogaĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNghệ sĩNhà nhiếp ảnhBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng bán thực phẩm sạchHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán Cà PhêCác cửa hàng đồ nội thấtAtm củaBệnh xáCác nha sĩChâm cứuHọc chungNhân viên trị liệu mát-xa thể thaoNhà tang lễPhép vật lý liệuPhòng khám y tếThuốc Thay ThếTrị liệu cột sốngHiệu làm tócLàm đẹp & Chăm sóc daMassageSơn sửa móng tay và móng chânThẩm mỹ việnThợ cắt tócThợ làm tócCông ty kinh doanh bất động sảnCông ty quản lý bất động sảnĐại lý bất động sảnCửa hàng bán đồ sưu tậpCửa hàng bán nội thất cổCửa hàng quần áo cổ điểnCửa hàng quà tặngCửa hàng tiết kiệmMua sắmSiêu thịCông viên công cộngPhòng tập thể dụcSân chơiChỗ trọ trong nhàĐại lý du lịchKhách sạnKhách sạn và nhà nghỉTrạm xe buýt
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Semaphore
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 78 | 36 years |
| Sức khoẻ và y tế | 40 | — |
| Mua sắm | 24 | — |
| Bất Động Sản | 21 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 21 | — |
| Các nha sĩ | 21 | — |
| Tiệm cắt tóc | 17 | — |
| Quán cà phê | 16 | — |
| Thẩm mỹ viện | 14 | — |
| Công viên công cộng | 13 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 12 | — |
| Xe buýt và xe lửa | 12 | — |
| Mua Sắm Khác | 11 | — |
| Cửa Hàng Đồ Cưới | 11 | — |
| Nhà Thầu Chính | 11 | — |
| Chỗ ở khác | 11 | — |
Thông tin về Semaphore
| Khu vực | 1.1 km² |
| Dân số | 3.176 |
| Dân số nam | 1.571 (49.5%) |
| Dân số nữ | 1.605 (50.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +81.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +32.2% |
| Độ tuổi trung bình | 43.7 tuổi (Nam: 43.7, Nữ: 43.7) |
| Các vùng lân cận | Semaphore, West Lakes |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Miền Trung Australia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -34.83934, 138.48228 |
| Mã Bưu Chính | 5019 |
Bản đồ Semaphore
Bản đồ tương tác
Dân số Semaphore
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.749 | 2.151 | 2.403 | 3.013 | 3.176 |
| Mật độ dân số | 1.646,1 / km² | 2.024,5 / km² | 2.261,6 / km² | 2.835,8 / km² | 2.989,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Semaphore từ 2000 đến 2015
Tăng 25.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Semaphore | +72.3% | +40.1% | +25.4% |
| Nam Úc | +72.6% | +40.2% | +25.5% |
| Úc | +72.6% | +40.3% | +25.5% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Semaphore
Tuổi trung vị: 43.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Semaphore | 43.7 yrs | 43.7 yrs | 43.7 yrs |
| Nam Úc | 39.8 yrs | 40.9 yrs | 38.7 yrs |
| Úc | 37.7 yrs | 38.6 yrs | 36.8 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Semaphore
Mật độ dân số: 2.989 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Semaphore | 3.176 | 1,063 km² | 2.989 / km² |
| Nam Úc | 1,8 million | 984.135 km² | 1,8 / km² |
| Úc | 23,8 million | 7.690.961,5 km² | 3,1 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Semaphore
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Semaphore
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Semaphore
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Semaphore | 55,386 tn | 17.44 tn | 52,128 tons/km² |
| Nam Úc | 29,524,673 tn | 16.77 tn | 30 tons/km² |
| Úc | 401,155,564 tn | 16.88 tn | 52.2 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Semaphore
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 55,386 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.44 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 52,128 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | High (9) |
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/8/18 | 11:01 AM | 3.2 | 64.3 km | 13,000 m | 12km WNW of Mannum, Australia | usgs.gov |
| 2/1/17 | 1:37 PM | 3.9 | 69.5 km | 10,000 m | 9km NW of Murray Bridge, Australia | usgs.gov |
| 10/18/11 | 3:52 PM | 3.3 | 27.6 km | 17,000 m | near the coast of South Australia | usgs.gov |
| 4/16/10 | 1:57 PM | 3.8 | 47.5 km | 0 m | near the coast of South Australia | usgs.gov |
| 5/23/04 | 6:35 PM | 3.3 | 80.4 km | 18,000 m | near the coast of South Australia | usgs.gov |
| 5/9/01 | 2:32 AM | 3.5 | 93.8 km | 10,000 m | near the coast of South Australia | usgs.gov |
| 3/11/00 | 3:29 AM | 3 | 89.4 km | 10,000 m | near the coast of South Australia | usgs.gov |
| 8/17/91 | 6:28 AM | 4.1 | 90 km | 33,000 m | near the coast of South Australia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


