Danh mục tại Roxby Downs
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpThợ cơ khíNhà cung cấp thiết bị công nghiệpKỹ sưNhà thầuNhà thầu xây dựng tòa nhàThợ điệnTư vấn viên kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhNhà hàngQuán cà phêAtm củaNgân hàngHiệu làm tócVăn phòng giới thiệu việc làmCông ty kinh doanh bất động sảnCâu lạc bộ thể thaoKhu vực cắm trạiTrung tâm giải trí
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Roxby Downs
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 9 |
| Nhà hàng | 8 |
| Mua sắm | 8 |
| Sức khoẻ và y tế | 7 |
| Cơ Quan Giới Thiệu Việc Làm | 6 |
| Xây dựng các tòa nhà | 6 |
| Bất Động Sản | 6 |
| Bán sỉ máy móc | 5 |
Thông tin về Roxby Downs
| Khu vực | 110.7 km² |
| Dân số | 5.668 |
| Dân số nam | 3.331 (58.8%) |
| Dân số nữ | 2.337 (41.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +87.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +35.8% |
| Độ tuổi trung bình | 29.8 tuổi (Nam: 31.3, Nữ: 28) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Miền Trung Australia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -30.56305, 136.89546 |
Bản đồ Roxby Downs
Bản đồ tương tác
Dân số Roxby Downs
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.031 | 3.733 | 4.174 | 5.240 | 5.668 |
| Mật độ dân số | 27,4 / km² | 33,7 / km² | 37,7 / km² | 47,3 / km² | 51,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Roxby Downs từ 2000 đến 2015
Tăng 25.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Roxby Downs | +72.9% | +40.4% | +25.5% |
| Nam Úc | +72.6% | +40.2% | +25.5% |
| Úc | +72.6% | +40.3% | +25.5% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Roxby Downs
Tuổi trung vị: 29.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Roxby Downs | 29.8 yrs | 28 yrs | 31.3 yrs |
| Nam Úc | 39.8 yrs | 40.9 yrs | 38.7 yrs |
| Úc | 37.7 yrs | 38.6 yrs | 36.8 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Roxby Downs
Mật độ dân số: 51,2 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Roxby Downs | 5.668 | 110,7 km² | 51,2 / km² |
| Nam Úc | 1,8 million | 984.135 km² | 1,8 / km² |
| Úc | 23,8 million | 7.690.961,5 km² | 3,1 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Roxby Downs
Dân số ước tính từ 1850 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Roxby Downs
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Roxby Downs
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Roxby Downs | 123,122 tn | 21.72 tn | 1,112.3 tons/km² |
| Nam Úc | 29,524,673 tn | 16.77 tn | 30 tons/km² |
| Úc | 401,155,564 tn | 16.88 tn | 52.2 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Roxby Downs
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 123,122 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 21.72 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,112.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
