Danh mục tại Rosebery
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rosebery
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 235 | 4.4 |
| Nhà hàng | 54 | 4.2 |
| Sức khoẻ và y tế | 45 | 4.6 |
| Cửa hàng điện tử | 42 | 3.7 |
| Bán sỉ máy móc | 40 | 4.5 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 39 | 4.4 |
| Quán cà phê | 32 | 4.2 |
| Quản lí đoàn thể | 32 | 4.2 |
| Cửa hàng quần áo | 29 | 4 |
| Bất Động Sản | 28 | 4.1 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 27 | 4.3 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 26 | 4.5 |
| Cửa hàng kim loạt | 26 | 4.1 |
| Sửa chữa xe hơi | 25 | 4.2 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 23 | 4.3 |
| Nhà Thầu Chính | 23 | 4.3 |
| Thẩm mỹ viện | 22 | 4.5 |
| Công Ty Tín Dụng | 21 | 4.5 |
| Thiết kế đặc biệt | 20 | 4.7 |
| Quảng Cáo và Tiếp Thị | 20 | 4.9 |
| Bán buôn đồ dùng gia đình | 19 | 4.1 |
| Giáo dục | 19 | 3.9 |
| Nhiếp ảnh | 19 | 5 |
| Xây dựng các tòa nhà | 19 | 4.1 |
| Đại lí bán sỉ | 18 | 3.6 |
Thông tin về Rosebery
| Khu vực | 8.8 km² |
| Dân số | 1.094 |
| Dân số nam | 579 (52.9%) |
| Dân số nữ | 515 (47.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +82.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +32.9% |
| Độ tuổi trung bình | 35.9 tuổi (Nam: 38.4, Nữ: 32.7) |
| Các vùng lân cận | Eastern Suburbs, Rosebery, Inner West, Eastlakes, Sydney City Center |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Miền Đông Australia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -41.77941, 145.53825 |
| Mã Bưu Chính | 7470 |
Bản đồ Rosebery
Bản đồ tương tác
Dân số Rosebery
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 599 | 736 | 823 | 1.031 | 1.094 |
| Mật độ dân số | 68 / km² | 83,5 / km² | 93,4 / km² | 117 / km² | 124,1 / km² |
Thay đổi dân số Rosebery từ 2000 đến 2015
Tăng 25.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Rosebery | +72.1% | +40.1% | +25.3% |
| Tasmania | +72.8% | +40.5% | +25.6% |
| Úc | +72.6% | +40.3% | +25.5% |
Tuổi trung vị của Rosebery
Tuổi trung vị: 35.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Rosebery | 35.9 yrs | 32.7 yrs | 38.4 yrs |
| Tasmania | 40.8 yrs | 41.6 yrs | 40 yrs |
| Úc | 37.7 yrs | 38.6 yrs | 36.8 yrs |
Mật độ dân số của Rosebery
Mật độ dân số: 124 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Rosebery | 1.094 | 8,8 km² | 124 / km² |
| Tasmania | 531.949 | 68.587,8 km² | 7,8 / km² |
| Úc | 23,8 million | 7.690.961,5 km² | 3,1 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Rosebery
Dân số ước tính từ 1500 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Rosebery
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Rosebery
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Rosebery
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Rosebery
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Rosebery
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Rosebery | 19,784 tn | 18.08 tn | 2,245 tons/km² |
| Tasmania | 8,759,956 tn | 16.47 tn | 127.7 tons/km² |
| Úc | 401,155,564 tn | 16.88 tn | 52.2 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 19,784 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.08 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,245 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12/13 | 8:21 PM | 3.4 | 96.6 km | 10,000 m | Bass Strait, Australia | usgs.gov |
| 11/18/04 | 11:31 PM | 4.3 | 43.4 km | 10,000 m | Tasmania, Australia region | usgs.gov |
| 8/23/97 | 5:30 PM | 4 | 71.3 km | 10,000 m | Tasmania, Australia region | usgs.gov |
| 3/16/86 | 1:53 AM | 4 | 89 km | 10,000 m | Tasmania, Australia region | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

