Danh mục tại Nathan
Bãi đậu xe và nhà để xeCác tổ chức thành viên khácChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyXây dựng các tòa nhàGiáo dụcGiáo dục trung họcNền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học)Thư việnCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán cà phêTất cả thức ăn và đồ uốngSức khoẻ và y tếTrung tâm thể dụcMua sắmMua Sắm KhácCâu lạc bộ thể thao
Thông tin về Nathan
| Khu vực | 5.6 km² |
| Dân số | 1.684 |
| Dân số nam | 851 (50.5%) |
| Dân số nữ | 833 (49.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +86.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +35.8% |
| Độ tuổi trung bình | 33.3 tuổi (Nam: 31.8, Nữ: 34.8) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Miền Đông Australia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -27.55888, 153.06230 |
| Mã Bưu Chính | 4111 |
Bản đồ Nathan
Bản đồ tương tác
Dân số Nathan
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 902 | 1.109 | 1.240 | 1.555 | 1.684 |
| Mật độ dân số | 160,4 / km² | 197,2 / km² | 220,4 / km² | 276,4 / km² | 299,4 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Nathan từ 2000 đến 2015
Tăng 25.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Nathan | +72.4% | +40.2% | +25.4% |
| Queensland | +72.7% | +40.3% | +25.5% |
| Úc | +72.6% | +40.3% | +25.5% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Nathan
Tuổi trung vị: 33.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Nathan | 33.3 yrs | 34.8 yrs | 31.8 yrs |
| Queensland | 36.8 yrs | 37.5 yrs | 36.1 yrs |
| Úc | 37.7 yrs | 38.6 yrs | 36.8 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Nathan
Mật độ dân số: 299 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Nathan | 1.684 | 5,6 km² | 299 / km² |
| Queensland | 4,8 million | 1.730.083,5 km² | 2,7 / km² |
| Úc | 23,8 million | 7.690.961,5 km² | 3,1 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Nathan
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Nathan
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Nathan | 32,490 tn | 19.29 tn | 5,776 tons/km² |
| Queensland | 83,884,578 tn | 17.64 tn | 48.5 tons/km² |
| Úc | 401,155,564 tn | 16.88 tn | 52.2 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Nathan
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 32,490 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.29 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 5,776 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/8/86 | 9:55 AM | 3.2 | 70.7 km | 10,000 m | near the east coast of Australia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


