Danh mục tại Nanango

Đại lý xe cũÔ tôPhanh, bộ giảm thanh và truyền dẫn sửa chữaPhụ Tùng XeRửa Xe và Thông tin về XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán buôn nông nghiệpBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiNuôi trồngBán lẻ vảiCửa hàng quần áoGiặt ủiCác tổ chức thành viên khácNhà thờTôn giáoCửa hàng điện tửCải tạo các tòa nhàCửa hàng kim loạtDịch vụ xây dựng công nghệLắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhPhá dỡ và chuẩn bị mặt bằngXây dựng các tòa nhàGiáo dụcGiáo dục khácTrường học lái xeTrường tiểu học và tiểu họcThiết kế đặc biệtCửa hàng rượu, bia, rượuCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán cà phêTất cả thức ăn và đồ uốngCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng vật nuôi và vật nuôiExterminators và kiểm soát dịch hạiSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaVườn ươm và cung cấp vườnXây dựng cảnh quanAtm củaNgân hàngCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcPhép vật lý liệuPhòng khám y tếSức khoẻ và y tếThuốc Thay ThếTrị liệu cột sốngSpa ngàyThẩm mỹ việnTiệm cắt tócTrung tâm thể dụcCửa hàng sở thíchMua sắmMua Sắm KhácCâu lạc bộ thể thaoCông viên công cộngĐồ Thể ThaoChỗ ở khácKhách sạn và nhà nghỉKho bãi và lưu trữVận chuyển hàng hoá/ thương mại

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Nanango

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Mua sắm344.1
Chỗ ở khác114.3
Khách sạn và nhà nghỉ104.4

Thông tin về Nanango

Khu vực31.6 km²
Dân số4.570
Dân số nam2.239 (49.0%)
Dân số nữ2.331 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+86.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+35.5%
Độ tuổi trung bình44 tuổi (Nam: 44.4, Nữ: 43.7)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Miền Đông Australia
Vĩ độ & Kinh độ-26.67157, 152.00211

Bản đồ Nanango

Bản đồ tương tác

Dân số Nanango

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.4523.0183.3734.2314.570
Mật độ dân số77,5 / km²95,4 / km²106,7 / km²133,8 / km²144,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Nanango từ 2000 đến 2015

Tăng 25.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Nanango+72.6%+40.2%+25.4%
Queensland+72.7%+40.3%+25.5%
Úc+72.6%+40.3%+25.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Nanango

Tuổi trung vị: 44 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Nanango44 yrs43.7 yrs44.4 yrs
Queensland36.8 yrs37.5 yrs36.1 yrs
Úc37.7 yrs38.6 yrs36.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Nanango

Mật độ dân số: 145 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Nanango4.57031,6 km²145 / km²
Queensland4,8 million1.730.083,5 km²2,7 / km²
Úc23,8 million7.690.961,5 km²3,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Nanango

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Nanango

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Nanango78,011 tn17.07 tn2,466.8 tons/km²
Queensland83,884,578 tn17.64 tn48.5 tons/km²
Úc401,155,564 tn16.88 tn52.2 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Nanango
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)78,011 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.07 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,466.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/25/076:06 AM3.960.1 km4,000 mQueensland, Australiausgs.gov
3/7/054:22 PM3.656.5 km5,000 mQueensland, Australiausgs.gov
2/21/0411:55 PM3.768.2 km0 mQueensland, Australiausgs.gov
1/8/869:55 AM3.277.7 km10,000 mnear the east coast of Australiausgs.gov
10/30/846:29 AM3.534.7 km33,000 mQueensland, Australiausgs.gov

Nanango

Nanango /nəˈnæŋɡoʊ/ là một thị trấn trực thuộc khu vực South Burnett, tiểu bang Queensland, Úc. Đây là đô thị cổ thứ tư ở bang này.[cần dẫn nguồn] Tại cuộc điều tra dân số năm 2006, dân số Nanango là 3.083 người. Thị trấn cách Brisbane, thủ phủ tiểu bang, khoả..

Trang Wikipedia về Nanango
Hình ảnh về Nanango

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.