Thông tin về Murga
| Khu vực | 121.6 km² |
| Dân số | 43 |
| Dân số nam | 24 (54.9%) |
| Dân số nữ | 19 (45.1%) |
| Độ tuổi trung bình | 45 tuổi (Nam: 43.7, Nữ: 47.2) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $36.862 (2022) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Miền Đông Australia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -33.36879, 148.55114 |
Bản đồ Murga
Bản đồ tương tác
Dân số Murga
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 0 | 0 | 0 | 12 | 43 | 38 | 34 |
| Mật độ dân số | 0 / km² | 0 / km² | 0 / km² | 0,1 / km² | 0,4 / km² | 0,3 / km² | 0,3 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridTuổi trung vị của Murga
Tuổi trung vị: 45 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Murga | 45 yrs | 47.2 yrs | 43.7 yrs |
| New South Wales | 38.3 yrs | 39.2 yrs | 37.4 yrs |
| Úc | 37.7 yrs | 38.6 yrs | 36.8 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Murga
Mật độ dân số: 0,4 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Murga | 43 | 121,6 km² | 0,4 / km² |
| New South Wales | 7,7 million | 801.634,1 km² | 9,6 / km² |
| Úc | 23,8 million | 7.690.961,5 km² | 3,1 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Murga
Dân số ước tính từ 1975 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Murga
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Murga
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $19.981 | $26.331 | $29.757 | $27.594 | $26.203 | $32.192 | $34.887 | $36.862 |
| Tổng GDP | $757,7 N | $954,2 N | $1,1 Tr | $1 Tr | $949,4 N | $1,1 Tr | $1 Tr | $1 Tr |
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x
Phát thải CO2 của Murga
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Murga | 739 tn | 17.18 tn | 6.1 tons/km² |
| New South Wales | 133,365,481 tn | 17.39 tn | 166.4 tons/km² |
| Úc | 401,155,564 tn | 16.88 tn | 52.2 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Murga
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 739 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.18 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 6.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/13/17 | 4:31 PM | 4.2 | 41.8 km | 14,530 m | 23km WSW of Millthorpe, Australia | usgs.gov |
| 6/22/12 | 9:16 AM | 3.8 | 96.6 km | 10,000 m | New South Wales, Australia | usgs.gov |
| 3/18/08 | 1:02 AM | 3.7 | 94.9 km | 11,000 m | New South Wales, Australia | usgs.gov |
| 10/21/06 | 9:51 AM | 4.2 | 93.1 km | 15,000 m | New South Wales, Australia | usgs.gov |
| 11/22/04 | 8:25 AM | 3.3 | 99 km | 16,000 m | New South Wales, Australia | usgs.gov |
| 8/22/02 | 9:23 PM | 3.9 | 59.8 km | 10,000 m | New South Wales, Australia | usgs.gov |
| 12/21/01 | 3:07 AM | 3.6 | 63.3 km | 10,000 m | New South Wales, Australia | usgs.gov |
| 11/23/01 | 3:33 AM | 3.8 | 60.5 km | 10,000 m | New South Wales, Australia | usgs.gov |
| 9/18/94 | 4:08 AM | 3.2 | 56.7 km | 10,000 m | New South Wales, Australia | usgs.gov |
| 8/21/94 | 5:53 AM | 3.8 | 34.1 km | 10,000 m | New South Wales, Australia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


