Danh mục tại Mitchell

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ phục chế động cơThợ cơ khíXe tải và cho thuê xe kéoChăn nuôi và trồng trọtCông ty xuất nhập khẩuGia công kim loạiNhà cung cấp nội thất âm tườngNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất sản phẩm vảiThợ đóng đồ nội thất theo yêu cầuCửa hàng quần áoHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm cộng đồngDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn phần mềmCửa hàng kim loạtCửa hàng thiết bị vệ sinhDịch vụ lắp đặt điệnDịch vụ Lát sànHệ thống thoát nước tòa nhàKiến trúc sưKỹ sưNhà thầu HVACNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng nhà ởĐào tạo nghề & Chuyên nghiệpĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế trang webCửa hàng rượu, bia, rượuNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềQuán cà phêThịtCác cửa hàng đồ nội thấtCho thuê đồ dùng sự kiện & Tiệc tùngDịch vụ làm vườnSửa chữa thiết bị điện gia dụngCông ty bảo hiểmKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpLuật Gia ĐìnhLuật Tập Đoàn và Luật Doanh NghiệpCác nha sĩChâm cứuPhép vật lý liệuPhòng khám y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtHiệu làm tócLàm đẹp & Chăm sóc daCơ quan quảng cáoĐại lý quảng cáo ngoài trờiDịch vụ tẩy rửa áp suấtĐại lý bất động sảnCửa hàng bách hóaCửa hàng bán buônCửa hàng rượu biaSiêu thịCác môn thể thao khácTrung tâm giải tríDịch vụ vận tải lạnhKhách sạnNhà kho

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mitchell

Hiển thị 1-25 của 41

Thông tin về Mitchell

Khu vực3.6 km²
Dân số1.434
Dân số nam1.042 (72.7%)
Dân số nữ392 (27.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+86.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+35.8%
Độ tuổi trung bình23.6 tuổi (Nam: 26.4, Nữ: 20.4)
Các vùng lân cậnMarion
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Miền Đông Australia
Vĩ độ & Kinh độ-29.68333, 152.11667

Bản đồ Mitchell

Bản đồ tương tác

Dân số Mitchell

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số7689451.0561.3241.434
Mật độ dân số215,6 / km²265,3 / km²296,4 / km²371,6 / km²402,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Mitchell từ 2000 đến 2015

Tăng 25.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Mitchell+72.4%+40.1%+25.4%
New South Wales+72.6%+40.2%+25.4%
Úc+72.6%+40.3%+25.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Mitchell

Tuổi trung vị: 23.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mitchell23.6 yrs20.4 yrs26.4 yrs
New South Wales38.3 yrs39.2 yrs37.4 yrs
Úc37.7 yrs38.6 yrs36.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mitchell

Mật độ dân số: 403 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Mitchell1.4343,563 km²403 / km²
New South Wales7,7 million801.634,1 km²9,6 / km²
Úc23,8 million7.690.961,5 km²3,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Mitchell

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Mitchell

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Mitchell

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mitchell

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Mitchell

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mitchell23,986 tn16.73 tn6,732.9 tons/km²
New South Wales133,365,481 tn17.39 tn166.4 tons/km²
Úc401,155,564 tn16.88 tn52.2 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mitchell
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)23,986 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.73 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)6,732.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/11/819:26 AM3.327.9 km33,000 mNew South Wales, Australiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.