Danh mục tại Mitchell
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mitchell
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 323 | 4.2 |
| Sửa chữa xe hơi | 130 | 4.3 |
| Nhà Thầu Chính | 105 | 4.2 |
| Cửa hàng kim loạt | 89 | 4.2 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 75 | 4.1 |
| Xây dựng các tòa nhà | 60 | 4 |
| Ngành xây dựng khác | 43 | 4.4 |
| Phụ Tùng Xe | 42 | 4.2 |
| Bán sỉ máy móc | 42 | 4.1 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 40 | 3.5 |
| Ô tô | 35 | 4 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 34 | 4.1 |
| Cửa hàng điện tử | 27 | 3.9 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 24 | 4.4 |
| Quản lí đoàn thể | 24 | 4.1 |
| Phanh, bộ giảm thanh và truyền dẫn sửa chữa | 22 | 4.4 |
| Sức khoẻ và y tế | 21 | 4 |
| Trung tâm thể dục | 21 | 4.5 |
| Giáo dục | 21 | 4.5 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 20 | 4.9 |
| Mua Sắm Khác | 20 | 4.4 |
| Lốp Xe và Bình Ắc Quy | 19 | 4.4 |
| Đại Lý Xe Mới | 19 | 3.4 |
| Tủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu Sửa | 17 | 3.9 |
| Nhà hàng | 17 | 4.2 |
Thông tin về Mitchell
| Khu vực | 3.6 km² |
| Dân số | 1.434 |
| Dân số nam | 1.042 (72.7%) |
| Dân số nữ | 392 (27.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +86.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +35.8% |
| Độ tuổi trung bình | 23.6 tuổi (Nam: 26.4, Nữ: 20.4) |
| Các vùng lân cận | Marion |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Miền Đông Australia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -29.68333, 152.11667 |
Bản đồ Mitchell
Bản đồ tương tác
Dân số Mitchell
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 768 | 945 | 1.056 | 1.324 | 1.434 |
| Mật độ dân số | 215,6 / km² | 265,3 / km² | 296,4 / km² | 371,6 / km² | 402,5 / km² |
Thay đổi dân số Mitchell từ 2000 đến 2015
Tăng 25.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Mitchell | +72.4% | +40.1% | +25.4% |
| New South Wales | +72.6% | +40.2% | +25.4% |
| Úc | +72.6% | +40.3% | +25.5% |
Tuổi trung vị của Mitchell
Tuổi trung vị: 23.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Mitchell | 23.6 yrs | 20.4 yrs | 26.4 yrs |
| New South Wales | 38.3 yrs | 39.2 yrs | 37.4 yrs |
| Úc | 37.7 yrs | 38.6 yrs | 36.8 yrs |
Mật độ dân số của Mitchell
Mật độ dân số: 403 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Mitchell | 1.434 | 3,563 km² | 403 / km² |
| New South Wales | 7,7 million | 801.634,1 km² | 9,6 / km² |
| Úc | 23,8 million | 7.690.961,5 km² | 3,1 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Mitchell
Dân số ước tính từ 1850 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Mitchell
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Mitchell
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Mitchell
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Mitchell
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Mitchell | 23,986 tn | 16.73 tn | 6,732.9 tons/km² |
| New South Wales | 133,365,481 tn | 17.39 tn | 166.4 tons/km² |
| Úc | 401,155,564 tn | 16.88 tn | 52.2 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 23,986 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.73 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 6,732.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/11/81 | 9:26 AM | 3.3 | 27.9 km | 33,000 m | New South Wales, Australia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
