Danh mục tại Miling
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôDịch vụ điện tự độngBán buôn máy mócĐại lý cung ứng dịch vụ nông nghiệpGia công kim loạiNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị đo lườngNhà cung cấp vật liệu xây dựngThợ đóng đồ nội thất theo yêu cầuCửa hàng quần áoTiệm VảiCửa hàng kim loạtDịch vụ lắp đặt điệnHệ thống thoát nước tòa nhàKiến trúc sưNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ lắp kínhTư vấn viên kỹ thuậtĐào tạo nghề & Chuyên nghiệpCông viên động vật & Khu bảo tồn động vậtNhà thiết kế thời trangNhà hàng bán đồ ăn mang vềQuán cà phêCác cửa hàng đồ nội thấtCho thuê đồ dùng sự kiện & Tiệc tùngDịch vụ làm vườnSửa chữa thiết bị điện gia dụngCông ty bảo hiểmTài chính kinh doanh & Môi giớiCác nha sĩChâm cứuDịch vụ tang lễHọc chungPhép vật lý liệuPhòng khám y tếHiệu làm tócĐại lý quảng cáo ngoài trờiCửa hàng bách hóaCửa hàng rượu biaDịch vụ vận tải lạnhKhách sạn
Thông tin về Miling
| Khu vực | 652.5 km² |
| Dân số | 128 |
| Dân số nam | 68 (53.2%) |
| Dân số nữ | 60 (46.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +300.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +43.8% |
| Độ tuổi trung bình | 39.7 tuổi (Nam: 42.1, Nữ: 36.9) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Miền Tây Australia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -30.48970, 116.36237 |
| Mã Bưu Chính | 6575 |
Bản đồ Miling
Bản đồ tương tác
Dân số Miling
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 32 | 62 | 89 | 122 | 128 |
| Mật độ dân số | 0 / km² | 0,1 / km² | 0,1 / km² | 0,2 / km² | 0,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Miling từ 2000 đến 2015
Tăng 37.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Miling | +281.3% | +96.8% | +37.1% |
| Tây Úc | +72.8% | +40.3% | +25.5% |
| Úc | +72.6% | +40.3% | +25.5% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Miling
Tuổi trung vị: 39.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Miling | 39.7 yrs | 36.9 yrs | 42.1 yrs |
| Tây Úc | 36.6 yrs | 37.4 yrs | 35.9 yrs |
| Úc | 37.7 yrs | 38.6 yrs | 36.8 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Miling
Mật độ dân số: 0,2 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Miling | 128 | 652,5 km² | 0,2 / km² |
| Tây Úc | 2,5 million | 2.528.380 km² | 1 / km² |
| Úc | 23,8 million | 7.690.961,5 km² | 3,1 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Miling
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Miling
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Miling | 2,278 tn | 17.79 tn | 3.5 tons/km² |
| Tây Úc | 41,794,254 tn | 16.92 tn | 16.5 tons/km² |
| Úc | 401,155,564 tn | 16.88 tn | 52.2 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Miling
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 2,278 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.79 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Low (2) |
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/30/07 | 2:06 PM | 4.2 | 82.3 km | 8,000 m | Western Australia | usgs.gov |
| 3/7/06 | 1:06 AM | 3.6 | 84.1 km | 2,000 m | Western Australia | usgs.gov |
| 11/25/05 | 8:32 PM | 3.6 | 89.3 km | 2,000 m | Western Australia | usgs.gov |
| 11/6/05 | 11:28 AM | 3.1 | 85.8 km | 5,000 m | Western Australia | usgs.gov |
| 10/5/05 | 7:36 PM | 3.3 | 85.6 km | 0 m | Western Australia | usgs.gov |
| 9/22/05 | 6:34 PM | 3.9 | 85.8 km | 5,000 m | Western Australia | usgs.gov |
| 9/22/05 | 3:52 AM | 4.3 | 90.5 km | 0 m | Western Australia | usgs.gov |
| 9/22/05 | 12:28 AM | 3 | 83.8 km | 3,000 m | Western Australia | usgs.gov |
| 9/21/05 | 10:59 PM | 3.7 | 86 km | 1,000 m | Western Australia | usgs.gov |
| 9/21/05 | 10:46 PM | 4.2 | 86.1 km | 2,000 m | Western Australia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


