Danh mục tại Miles
Lốp Xe và Bình Ắc QuyÔ tôPhanh, bộ giảm thanh và truyền dẫn sửa chữaPhụ Tùng XeRửa Xe và Thông tin về XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe Tải và Toa MoócBán buôn đồ dùng gia đìnhBán buôn thực phẩm, đồ uống và thuốc láBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiNuôi trồngCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng quần áoPhụ kiện quần áoBưu điệnCác tổ chức thành viên khácChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyNhà Hưu TríNhà thờTôn giáoCửa hàng điện tửCửa hàng kim loạtDịch vụ xây dựng công nghệLắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa điều hòa không khíLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhPhá dỡ và chuẩn bị mặt bằngXây dựng các tòa nhàGiáo dụcGiáo dục khácTrường tiểu học và tiểu họcThư việnCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán cà phêTất cả thức ăn và đồ uốngThịtCác cửa hàng đồ nội thấtVườn ươm và cung cấp vườnXây dựng cảnh quanAtm củaNgân hàngPhòng khám y tếMassageThẩm mỹ việnTrung tâm thể dụcCơ Quan Giới Thiệu Việc LàmCông viên rvCửa Hàng Bách HóaMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaCâu lạc bộ thể thaoCông viên công cộngĐịa điểm cắm trại.ThuyềnChỗ ở khácHãng Du LịchHoạt động vận chuyển khácKhách sạn và nhà nghỉKho bãi và lưu trữVận chuyển hàng hoá/ thương mạiXe buýt và xe lửa
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Miles
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 19 | 4.2 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 13 | 4.5 |
| Chỗ ở khác | 12 | 4.5 |
| Trạm xăng | 9 | 3.7 |
| Sửa chữa xe hơi | 8 | 4.6 |
Thông tin về Miles
| Khu vực | 4.1 km² |
| Dân số | 1.478 |
| Dân số nam | 686 (46.4%) |
| Dân số nữ | 792 (53.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +95.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +40.9% |
| Độ tuổi trung bình | 39.1 tuổi (Nam: 39.7, Nữ: 38.7) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Miền Đông Australia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -26.65836, 150.18822 |
Bản đồ Miles
Bản đồ tương tác
Dân số Miles
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 757 | 940 | 1.049 | 1.314 | 1.478 |
| Mật độ dân số | 183,5 / km² | 227,9 / km² | 254,3 / km² | 318,5 / km² | 358,3 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Miles từ 2000 đến 2015
Tăng 25.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Miles | +73.6% | +39.8% | +25.3% |
| Queensland | +72.7% | +40.3% | +25.5% |
| Úc | +72.6% | +40.3% | +25.5% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Miles
Tuổi trung vị: 39.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Miles | 39.1 yrs | 38.7 yrs | 39.7 yrs |
| Queensland | 36.8 yrs | 37.5 yrs | 36.1 yrs |
| Úc | 37.7 yrs | 38.6 yrs | 36.8 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Miles
Mật độ dân số: 358 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Miles | 1.478 | 4,125 km² | 358 / km² |
| Queensland | 4,8 million | 1.730.083,5 km² | 2,7 / km² |
| Úc | 23,8 million | 7.690.961,5 km² | 3,1 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Miles
Dân số ước tính từ 1870 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Miles
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Miles
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Miles | 26,130 tn | 17.68 tn | 6,334.7 tons/km² |
| Queensland | 83,884,578 tn | 17.64 tn | 48.5 tons/km² |
| Úc | 401,155,564 tn | 16.88 tn | 52.2 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Miles
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 26,130 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.68 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 6,334.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.