Danh mục tại Merewether
Bãi rửa xe ô tôThợ cơ khíNgành công nghiệp mỹ phẩmCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữNhà tư vấnTổ chức hỗ trợ người khuyết tậtTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm chăm sóc ban ngàyCông ty kiến trúcCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởHuấn luyện viên yogaPhòng tập PilatesTrung tâm yogaTrường tiểu họcĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríMakeup ArtistNghệ sĩNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng bán thực phẩm sạchHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng Trung QuốcQuán cà phêQuán Cà PhêQuán rượuThịtAtm củaBảo hiểmBảo hiểm nhân thọ
Hiển thị 1-50 của 133
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Merewether
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 68 | 38 years |
| Nhà hàng | 46 | 13 years |
| Mua sắm | 28 | 24 years |
| Tiệm cắt tóc | 28 | 17 years |
| Quản lí đoàn thể | 28 | 29 years |
| Công Ty Tín Dụng | 26 | 23 years |
| Thẩm mỹ viện | 21 | — |
| Cửa hàng quần áo | 20 | — |
| Bất Động Sản | 20 | — |
| Luật sư hợp pháp | 19 | 38 years |
| Quán cà phê | 19 | — |
| Dịch vụ cá nhân | 15 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 15 | — |
| Dịch vụ tài chính | 15 | — |
| Thiết kế đặc biệt | 14 | — |
| Giáo dục thể chất | 13 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 13 | — |
| Mua Sắm Khác | 13 | — |
| Các nha sĩ | 13 | — |
Thông tin về Merewether
| Khu vực | 6.4 km² |
| Dân số | 10.001 |
| Dân số nam | 4.983 (49.8%) |
| Dân số nữ | 5.018 (50.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +45.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +6.1% |
| Độ tuổi trung bình | 38.4 tuổi (Nam: 37.7, Nữ: 39.2) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Miền Đông Australia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -32.94801, 151.74325 |
| Mã Bưu Chính | 2291 |
Bản đồ Merewether
Bản đồ tương tác
Dân số Merewether
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 6.854 | 8.433 | 9.424 | 11.821 | 10.001 | 10.333 | 10.829 |
| Mật độ dân số | 1.075,1 / km² | 1.322,8 / km² | 1.478,3 / km² | 1.854,3 / km² | 1.568,8 / km² | 1.620,9 / km² | 1.698,7 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Merewether từ 2000 đến 2020
Tăng 6.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Merewether | +45.9% | +18.6% | +6.1% |
| New South Wales | — | — | — |
| Úc | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Merewether
Tuổi trung vị: 38.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Merewether | 38.4 yrs | 39.2 yrs | 37.7 yrs |
| New South Wales | 38.3 yrs | 39.2 yrs | 37.4 yrs |
| Úc | 37.7 yrs | 38.6 yrs | 36.8 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Merewether
Mật độ dân số: 1.569 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Merewether | 10.001 | 6,4 km² | 1.569 / km² |
| New South Wales | 7,7 million | 801.634,1 km² | 9,6 / km² |
| Úc | 23,8 million | 7.690.961,5 km² | 3,1 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Merewether
Dân số ước tính từ 1870 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Merewether
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Merewether | 194,609 tn | 19.46 tn | 30,526.9 tons/km² |
| New South Wales | 133,365,481 tn | 17.39 tn | 166.4 tons/km² |
| Úc | 401,155,564 tn | 16.88 tn | 52.2 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Merewether
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 194,609 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.46 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 30,526.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (4) |
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/10/12 | 6:23 AM | 3.2 | 56.4 km | 2,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 3/11/10 | 4:25 PM | 3.3 | 59.8 km | 0 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 8/6/94 | 11:03 AM | 5.3 | 48.2 km | 10,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 2/23/90 | 12:43 PM | 3 | 99.1 km | 10,000 m | New South Wales, Australia | usgs.gov |
| 12/27/89 | 11:26 PM | 5.4 | 11.8 km | 10,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

