Danh mục tại Meadows
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Meadows
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 145 | 4.1 |
| Cửa hàng kim loạt | 29 | 4.5 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 26 | 4.1 |
| Nhà hàng | 25 | 4.1 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 23 | 4.1 |
| Nhà Thầu Chính | 23 | 4.2 |
| Sức khoẻ và y tế | 23 | 4.7 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 20 | 4.1 |
| Công Ty Tín Dụng | 19 | 4.1 |
| Sửa chữa xe hơi | 19 | 4.1 |
| Quán cà phê | 15 | 4.4 |
| Cửa hàng quần áo | 15 | 4.3 |
| Bán sỉ máy móc | 13 | 3.7 |
| Thẩm mỹ viện | 12 | 4.1 |
| Ngân hàng | 11 | 4.1 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 10 | 3.6 |
| Atm của | 10 | 4.1 |
| Bán hàng rong | 10 | 3.8 |
| Xây dựng các tòa nhà | 10 | 4.8 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 9 | 4.3 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 9 | 4.3 |
| Bán buôn thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | 8 | 4.3 |
| Quần áo của phụ nữ | 8 | 5 |
| Bác sĩ và phòng khám thú y | 8 | 4.3 |
| Nhà hàng thức ăn nhanh | 8 | 3.8 |
Thông tin về Meadows
| Khu vực | 4.1 km² |
| Dân số | 1.002 |
| Dân số nam | 509 (50.8%) |
| Dân số nữ | 493 (49.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +119.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +36.1% |
| Độ tuổi trung bình | 38.3 tuổi (Nam: 39.1, Nữ: 37.6) |
| Các vùng lân cận | Sandhill, Blacktown |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Miền Trung Australia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -35.18021, 138.76250 |
Bản đồ Meadows
Bản đồ tương tác
Dân số Meadows
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 457 | 663 | 736 | 927 | 1.002 |
| Mật độ dân số | 112,5 / km² | 163,2 / km² | 181,2 / km² | 228,2 / km² | 246,6 / km² |
Thay đổi dân số Meadows từ 2000 đến 2015
Tăng 26% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Meadows | +102.8% | +39.8% | +26% |
| Nam Úc | +72.6% | +40.2% | +25.5% |
| Úc | +72.6% | +40.3% | +25.5% |
Tuổi trung vị của Meadows
Tuổi trung vị: 38.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Meadows | 38.3 yrs | 37.6 yrs | 39.1 yrs |
| Nam Úc | 39.8 yrs | 40.9 yrs | 38.7 yrs |
| Úc | 37.7 yrs | 38.6 yrs | 36.8 yrs |
Mật độ dân số của Meadows
Mật độ dân số: 247 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Meadows | 1.002 | 4,063 km² | 247 / km² |
| Nam Úc | 1,8 million | 984.135 km² | 1,8 / km² |
| Úc | 23,8 million | 7.690.961,5 km² | 3,1 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Meadows
Dân số ước tính từ 1850 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Meadows
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Meadows
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Meadows
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Meadows
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Meadows | 18,912 tn | 18.87 tn | 4,655.2 tons/km² |
| Nam Úc | 29,524,673 tn | 16.77 tn | 30 tons/km² |
| Úc | 401,155,564 tn | 16.88 tn | 52.2 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 18,912 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.87 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 4,655.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (7) |
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/8/18 | 11:01 AM | 3.2 | 51.1 km | 13,000 m | 12km WNW of Mannum, Australia | usgs.gov |
| 2/1/17 | 1:37 PM | 3.9 | 41.7 km | 10,000 m | 9km NW of Murray Bridge, Australia | usgs.gov |
| 10/18/11 | 3:52 PM | 3.3 | 18.2 km | 17,000 m | near the coast of South Australia | usgs.gov |
| 4/16/10 | 1:57 PM | 3.8 | 7.8 km | 0 m | near the coast of South Australia | usgs.gov |
| 5/23/04 | 6:35 PM | 3.3 | 97.3 km | 18,000 m | near the coast of South Australia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
