Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Meadows

Hiển thị 1-25 của 39

Thông tin về Meadows

Khu vực4.1 km²
Dân số1.002
Dân số nam509 (50.8%)
Dân số nữ493 (49.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+119.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+36.1%
Độ tuổi trung bình38.3 tuổi (Nam: 39.1, Nữ: 37.6)
Các vùng lân cậnSandhill, Blacktown
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Miền Trung Australia
Vĩ độ & Kinh độ-35.18021, 138.76250

Bản đồ Meadows

Bản đồ tương tác

Dân số Meadows

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số4576637369271.002
Mật độ dân số112,5 / km²163,2 / km²181,2 / km²228,2 / km²246,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Meadows từ 2000 đến 2015

Tăng 26% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Meadows+102.8%+39.8%+26%
Nam Úc+72.6%+40.2%+25.5%
Úc+72.6%+40.3%+25.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Meadows

Tuổi trung vị: 38.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Meadows38.3 yrs37.6 yrs39.1 yrs
Nam Úc39.8 yrs40.9 yrs38.7 yrs
Úc37.7 yrs38.6 yrs36.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Meadows

Mật độ dân số: 247 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Meadows1.0024,063 km²247 / km²
Nam Úc1,8 million984.135 km²1,8 / km²
Úc23,8 million7.690.961,5 km²3,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Meadows

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Meadows

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Meadows

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Meadows

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Meadows

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Meadows18,912 tn18.87 tn4,655.2 tons/km²
Nam Úc29,524,673 tn16.77 tn30 tons/km²
Úc401,155,564 tn16.88 tn52.2 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Meadows
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)18,912 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.87 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)4,655.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (7)
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/8/1811:01 AM3.251.1 km13,000 m12km WNW of Mannum, Australiausgs.gov
2/1/171:37 PM3.941.7 km10,000 m9km NW of Murray Bridge, Australiausgs.gov
10/18/113:52 PM3.318.2 km17,000 mnear the coast of South Australiausgs.gov
4/16/101:57 PM3.87.8 km0 mnear the coast of South Australiausgs.gov
5/23/046:35 PM3.397.3 km18,000 mnear the coast of South Australiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.