Danh mục tại McCrae
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàThợ điệnXây dựng nhà ởĐơn vị cung cấp giải tríNhà hàngQuán cà phêDịch vụ làm vườnHọc chungPhòng khám y tếHiệu làm tócCông viên công cộngTrung tâm giải tríGiường ngủ và bữa sángKhách sạn
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở McCrae
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 28 |
| Sức khoẻ và y tế | 28 |
| Nhà hàng | 14 |
| Mua sắm | 12 |
| Chỗ ở khác | 12 |
| Thẩm mỹ viện | 10 |
| Nhân viên kế toán | 7 |
| Nhà Thầu Chính | 6 |
| Cửa hàng điện tử | 6 |
| Giặt ủi | 5 |
| Kiến trúc sư | 5 |
| Công viên công cộng | 5 |
| Quản lí đoàn thể | 5 |
Thông tin về McCrae
| Khu vực | 5.8 km² |
| Dân số | 3.208 |
| Dân số nam | 1.551 (48.4%) |
| Dân số nữ | 1.657 (51.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +94.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +41.4% |
| Độ tuổi trung bình | 52.5 tuổi (Nam: 51.3, Nữ: 53.4) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Miền Đông Australia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -38.34972, 144.92806 |
| Mã Bưu Chính | 3938 |
Bản đồ McCrae
Bản đồ tương tác
Dân số McCrae
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.650 | 2.030 | 2.268 | 2.845 | 3.208 | 3.336 | 3.446 |
| Mật độ dân số | 287 / km² | 353 / km² | 394,4 / km² | 494,8 / km² | 557,9 / km² | 580,2 / km² | 599,3 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số McCrae từ 2000 đến 2020
Tăng 41.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| McCrae | +94.4% | +58% | +41.4% |
| Victoria (Úc) | — | — | — |
| Úc | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của McCrae
Tuổi trung vị: 52.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| McCrae | 52.5 yrs | 53.4 yrs | 51.3 yrs |
| Victoria (Úc) | 37.6 yrs | 38.6 yrs | 36.6 yrs |
| Úc | 37.7 yrs | 38.6 yrs | 36.8 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của McCrae
Mật độ dân số: 558 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| McCrae | 3.208 | 5,8 km² | 558 / km² |
| Victoria (Úc) | 5,9 million | 227.400,2 km² | 26,1 / km² |
| Úc | 23,8 million | 7.690.961,5 km² | 3,1 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của McCrae
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho McCrae
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của McCrae
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| McCrae | 16,891 tn | 5.27 tn | 2,937.5 tons/km² |
| Victoria (Úc) | 101,123,087 tn | 17.02 tn | 444.7 tons/km² |
| Úc | 401,155,564 tn | 16.88 tn | 52.2 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của McCrae
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 16,891 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.27 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,937.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/3/14 | 7:05 PM | 3.6 | 52.7 km | 10,000 m | 11km S of Beaconsfield Upper, Australia | usgs.gov |
| 5/1/13 | 4:41 PM | 3.1 | 47 km | 10,000 m | 7km N of Leopold, Australia | usgs.gov |
| 7/5/11 | 9:16 AM | 3.7 | 77 km | 6,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 7/5/11 | 2:37 AM | 3.3 | 84.1 km | 0 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 7/5/11 | 1:32 AM | 4.4 | 79.9 km | 2,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 3/30/10 | 8:08 AM | 3 | 37.7 km | 10,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 9/22/09 | 8:20 AM | 3.1 | 29.2 km | 0 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 3/18/09 | 5:28 AM | 4.3 | 78.5 km | 15,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 3/6/09 | 9:55 AM | 4.5 | 80.3 km | 14,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 3/8/07 | 2:34 AM | 3.5 | 82 km | 14,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


