Thông tin về Macarthur

Khu vực1.4 km²
Dân số1.752
Dân số nam923 (52.7%)
Dân số nữ829 (47.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+85.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+35.3%
Độ tuổi trung bình38.4 tuổi (Nam: 35.5, Nữ: 41)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Miền Đông Australia
Vĩ độ & Kinh độ-35.40885, 149.12696

Bản đồ Macarthur

Bản đồ tương tác

Dân số Macarthur

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số9441.1601.2951.6231.752
Mật độ dân số686,5 / km²843,6 / km²941,8 / km²1.180,4 / km²1.274,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Macarthur từ 2000 đến 2015

Tăng 25.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Macarthur+71.9%+39.9%+25.3%
Lãnh thổ Thủ đô Úc+72.6%+40.2%+25.5%
Úc+72.6%+40.3%+25.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Macarthur

Tuổi trung vị: 38.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Macarthur38.4 yrs41 yrs35.5 yrs
Lãnh thổ Thủ đô Úc34.8 yrs35.7 yrs33.9 yrs
Úc37.7 yrs38.6 yrs36.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Macarthur

Mật độ dân số: 1.274 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Macarthur1.7521,375 km²1.274 / km²
Lãnh thổ Thủ đô Úc398.2882.358 km²169 / km²
Úc23,8 million7.690.961,5 km²3,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Macarthur

Dân số ước tính từ 1930 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Macarthur

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Macarthur

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Macarthur

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Macarthur

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Macarthur38,288 tn21.85 tn27,845.6 tons/km²
Lãnh thổ Thủ đô Úc8,580,030 tn21.54 tn3,638.7 tons/km²
Úc401,155,564 tn16.88 tn52.2 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Macarthur
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)38,288 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người21.85 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)27,845.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtLow (2)
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/19/127:09 PM3.751.6 km4,000 mNew South Wales, Australiausgs.gov
8/13/061:30 PM3.366.8 km3,000 mNew South Wales, Australiausgs.gov
4/21/068:11 AM3.166.3 km5,000 mNew South Wales, Australiausgs.gov
3/2/066:17 AM3.467.8 km3,000 mNew South Wales, Australiausgs.gov
12/1/032:29 PM388.6 km5,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
11/26/034:39 AM371.4 km0 mNew South Wales, Australiausgs.gov
1/14/031:43 PM3.144.8 km10,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
11/9/0212:27 PM3.297.8 km10,000 mNew South Wales, Australiausgs.gov
7/2/926:45 PM369.3 km10,000 mNew South Wales, Australiausgs.gov
7/4/778:05 PM4.289.6 km20,000 mNew South Wales, Australiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.