Danh mục tại Lockleys
Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôTrạm xăngĐại lí bán sỉGia công kim loạiCửa hàng quần áoChương trình ngoại khóaHội hưu tríTổ chức hỗ trợ người khuyết tậtTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm cộng đồngCông ty phần mềmTư vấn viên máy tínhDịch vụ lắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế trang webSản xuất phim, tivi và videoBánh PizzaNhà hàngNhà hàng Ấn ĐộNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng thức ăn nhanhQuán cà phêAtm củaCông Ty Cho Vay Thế ChấpCác nha sĩPhép vật lý liệuGia sưHiệu làm tócMassageThẩm mỹ việnCơ quan quảng cáoĐại lý tiếp thịVăn phòng giới thiệu việc làmCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng rượu biaCửa hàng tiện lợiHiệu thuốcSiêu thịCông viên công cộngPhòng tập thể dục
Hiển thị 1-50 của 53
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lockleys
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 25 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 24 | — |
| Xe buýt và xe lửa | 18 | — |
| Mua sắm | 15 | 56 years |
| Quảng Cáo và Tiếp Thị | 14 | — |
| Nhà Hưu Trí | 13 | — |
| Mua Sắm Khác | 13 | 26 years |
| Công viên công cộng | 12 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 12 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 12 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 11 | — |
| Tiệm cắt tóc | 11 | — |
| Cửa hàng điện tử | 11 | — |
| Thẩm mỹ viện | 10 | — |
| Tôn giáo | 10 | — |
| Lắp đặt điện | 10 | — |
| Bất Động Sản | 9 | — |
| Các nha sĩ | 9 | — |
| Nhân viên kế toán | 9 | — |
Thông tin về Lockleys
| Khu vực | 3.1 km² |
| Dân số | 6.497 |
| Dân số nam | 3.106 (47.8%) |
| Dân số nữ | 3.391 (52.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +84.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +34.0% |
| Độ tuổi trung bình | 43.3 tuổi (Nam: 42.3, Nữ: 44.2) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Miền Trung Australia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -34.92588, 138.52803 |
| Mã Bưu Chính | 5032 |
Bản đồ Lockleys
Bản đồ tương tác
Dân số Lockleys
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.527 | 4.340 | 4.850 | 6.084 | 6.497 | 6.663 | 6.939 |
| Mật độ dân số | 1.151,7 / km² | 1.417,1 / km² | 1.583,7 / km² | 1.986,6 / km² | 2.121,5 / km² | 2.175,7 / km² | 2.265,8 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Lockleys từ 2000 đến 2020
Tăng 34% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Lockleys | +84.2% | +49.7% | +34% |
| Nam Úc | — | — | — |
| Úc | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Lockleys
Tuổi trung vị: 43.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Lockleys | 43.3 yrs | 44.2 yrs | 42.3 yrs |
| Nam Úc | 39.8 yrs | 40.9 yrs | 38.7 yrs |
| Úc | 37.7 yrs | 38.6 yrs | 36.8 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Lockleys
Mật độ dân số: 2.122 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Lockleys | 6.497 | 3,063 km² | 2.122 / km² |
| Nam Úc | 1,8 million | 984.135 km² | 1,8 / km² |
| Úc | 23,8 million | 7.690.961,5 km² | 3,1 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Lockleys
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Lockleys
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Lockleys | 113,835 tn | 17.52 tn | 37,170.7 tons/km² |
| Nam Úc | 29,524,673 tn | 16.77 tn | 30 tons/km² |
| Úc | 401,155,564 tn | 16.88 tn | 52.2 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Lockleys
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 113,835 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.52 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 37,170.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (9) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/8/18 | 11:01 AM | 3.2 | 60.2 km | 13,000 m | 12km WNW of Mannum, Australia | usgs.gov |
| 2/1/17 | 1:37 PM | 3.9 | 62.7 km | 10,000 m | 9km NW of Murray Bridge, Australia | usgs.gov |
| 10/18/11 | 3:52 PM | 3.3 | 17.7 km | 17,000 m | near the coast of South Australia | usgs.gov |
| 4/16/10 | 1:57 PM | 3.8 | 37.8 km | 0 m | near the coast of South Australia | usgs.gov |
| 5/23/04 | 6:35 PM | 3.3 | 84.2 km | 18,000 m | near the coast of South Australia | usgs.gov |
| 5/9/01 | 2:32 AM | 3.5 | 96.5 km | 10,000 m | near the coast of South Australia | usgs.gov |
| 3/11/00 | 3:29 AM | 3 | 98.8 km | 10,000 m | near the coast of South Australia | usgs.gov |
| 8/17/91 | 6:28 AM | 4.1 | 95.4 km | 33,000 m | near the coast of South Australia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


