Danh mục tại Jericho

Thông tin về Jericho

Khu vực76.9 km²
Dân số92
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-61.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-72.0%
GDP bình quân đầu người (PPP)$35.587 (2022)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Miền Đông Australia
Vĩ độ & Kinh độ-23.60000, 146.13333
Mã Bưu Chính4728

Bản đồ Jericho

Bản đồ tương tác

Dân số Jericho

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số239294328411928681
Mật độ dân số3,1 / km²3,8 / km²4,3 / km²5,3 / km²1,2 / km²1,1 / km²1,1 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Jericho từ 2000 đến 2020

Giảm 72% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Jericho-61.5%-68.7%-72%
Queensland
Úc
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Mật độ dân số của Jericho

Mật độ dân số: 1,2 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Jericho9276,9 km²1,2 / km²
Queensland4,8 million1.730.083,5 km²2,7 / km²
Úc23,8 million7.690.961,5 km²3,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Jericho

Dân số ước tính từ 0 đến 2030

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Jericho

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$25.835$29.661$34.695$41.188$42.712$43.570$36.621$35.587
Tổng GDP$2,6 N$2,7 N$3,2 N$3,5 N$3,5 N$3,2 N$2,3 N$2,2 N
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Jericho

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Jericho1,643 tn17.86 tn21.4 tons/km²
Queensland83,884,578 tn17.64 tn48.5 tons/km²
Úc401,155,564 tn16.88 tn52.2 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Jericho
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,643 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.86 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)21.4 tons/km²

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.