Danh mục tại Hazelbrook
Sửa chữa xe hơiBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng quần áoCác tổ chức thành viên khácChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyNhà thờTôn giáoCửa hàng điện tửDịch vụ xây dựng công nghệKiến trúc sưLắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaXây dựng các tòa nhàGiáo dụcGiáo dục khácGiáo dục văn hóaNghệ sĩ và nhạc sĩNhiếp ảnhThiết kế đặc biệtCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngQuán cà phêTất cả thức ăn và đồ uốngCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng vật nuôi và vật nuôiĐồ cổSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaVườn ươm và cung cấp vườnXây dựng cảnh quanAtm củaCông Ty Tín DụngNhân viên kế toánBác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệuHọc chungPhòng khám y tếSức khoẻ và y tếThuốc Thay ThếThẩm mỹ việnDịch vụ dọn rửa toàn diệnMua sắmMua Sắm KhácNhà sách và quầy bán báoQuà tặng, thẻ, vật tư bênHãng Du Lịch
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hazelbrook
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 21 | 4.2 |
Thông tin về Hazelbrook
| Khu vực | 9.9 km² |
| Dân số | 5.241 |
| Dân số nam | 2.482 (47.4%) |
| Dân số nữ | 2.759 (52.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +78.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +30.0% |
| Độ tuổi trung bình | 38.9 tuổi (Nam: 37.1, Nữ: 40.7) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Miền Đông Australia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -33.72446, 150.45839 |
| Mã Bưu Chính | 2779 |
Bản đồ Hazelbrook
Bản đồ tương tác
Dân số Hazelbrook
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.931 | 3.607 | 4.031 | 5.055 | 5.241 |
| Mật độ dân số | 296,8 / km² | 365,3 / km² | 408,2 / km² | 511,9 / km² | 530,7 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Hazelbrook từ 2000 đến 2015
Tăng 25.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Hazelbrook | +72.5% | +40.1% | +25.4% |
| New South Wales | +72.6% | +40.2% | +25.4% |
| Úc | +72.6% | +40.3% | +25.5% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Hazelbrook
Tuổi trung vị: 38.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Hazelbrook | 38.9 yrs | 40.7 yrs | 37.1 yrs |
| New South Wales | 38.3 yrs | 39.2 yrs | 37.4 yrs |
| Úc | 37.7 yrs | 38.6 yrs | 36.8 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Hazelbrook
Mật độ dân số: 531 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Hazelbrook | 5.241 | 9,9 km² | 531 / km² |
| New South Wales | 7,7 million | 801.634,1 km² | 9,6 / km² |
| Úc | 23,8 million | 7.690.961,5 km² | 3,1 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Hazelbrook
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Hazelbrook
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Hazelbrook
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Hazelbrook | 99,961 tn | 19.07 tn | 10,122.6 tons/km² |
| New South Wales | 133,365,481 tn | 17.39 tn | 166.4 tons/km² |
| Úc | 401,155,564 tn | 16.88 tn | 52.2 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hazelbrook
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 99,961 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.07 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 10,122.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (4) |
| Flood | Medium (7) |
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/22/07 | 10:24 AM | 3 | 45.1 km | 7,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 8/18/07 | 3:57 AM | 3.2 | 73 km | 18,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 4/11/07 | 12:58 AM | 3.1 | 77.7 km | 20,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 6/18/06 | 3:49 PM | 3 | 38.3 km | 12,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 10/31/05 | 6:13 PM | 3.1 | 36.7 km | 0 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 12/11/03 | 10:19 AM | 4.6 | 86.2 km | 0 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 7/27/03 | 10:50 PM | 3.1 | 85.7 km | 6,000 m | New South Wales, Australia | usgs.gov |
| 2/14/02 | 1:27 PM | 3.9 | 70.4 km | 10,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 3/17/99 | 1:58 AM | 3.8 | 53.7 km | 10,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 6/24/87 | 3:47 PM | 3.5 | 46.4 km | 10,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

