Danh mục tại Green Point
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôTrạm xăngCửa hàng quần áoCông ty điện thoạiTrung tâm cộng đồngCửa hàng kim loạtDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưNhà máy bê tôngNhà thầu xây dựng tòa nhàThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐào tạo nghề & Chuyên nghiệpĐịa điểm tổ chức lễ cướiDịch vụ cưới hỏiĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríKhu bảo tồn thiên nhiênNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng thức ăn nhanhQuán cà phêQuán Cà PhêDịch vụ cắt cỏDịch vụ làm vườnAtm củaKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpHọc chungTrung tâm tĩnh dưỡngHiệu làm tócMassageDịch vụ dọn dẹp vệ sinhCăn hộ nghỉ mátCho thuê căn hộ nghỉ dưỡngCông ty kinh doanh bất động sảnCông ty quản lý bất động sảnMua sắmSiêu thịCông viên công cộngKhu vực cắm trạiTrung tâm giải tríBiệt thựChỗ nghỉChỗ ở được phục vụChỗ ở tự nấu ănChỗ trọ trong nhàĐại lý du lịchGiường ngủ và bữa sáng
Hiển thị 1-50 của 54
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Green Point
Thông tin về Green Point
| Khu vực | 1.2 km² |
| Dân số | 561 |
| Dân số nam | 281 (50.1%) |
| Dân số nữ | 280 (49.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +47.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +7.3% |
| Độ tuổi trung bình | 47.3 tuổi (Nam: 47.8, Nữ: 46.8) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Miền Đông Australia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -32.24930, 152.51760 |
| Mã Bưu Chính | 2428 |
Bản đồ Green Point
Bản đồ tương tác
Dân số Green Point
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 381 | 468 | 523 | 656 | 561 | 580 | 589 |
| Mật độ dân số | 320,8 / km² | 394,1 / km² | 440,4 / km² | 552,4 / km² | 472,4 / km² | 488,4 / km² | 496 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Green Point từ 2000 đến 2020
Tăng 7.3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Green Point | +47.2% | +19.9% | +7.3% |
| New South Wales | — | — | — |
| Úc | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Green Point
Tuổi trung vị: 47.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Green Point | 47.3 yrs | 46.8 yrs | 47.8 yrs |
| New South Wales | 38.3 yrs | 39.2 yrs | 37.4 yrs |
| Úc | 37.7 yrs | 38.6 yrs | 36.8 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Green Point
Mật độ dân số: 472 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Green Point | 561 | 1,188 km² | 472 / km² |
| New South Wales | 7,7 million | 801.634,1 km² | 9,6 / km² |
| Úc | 23,8 million | 7.690.961,5 km² | 3,1 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Green Point
Dân số ước tính từ 1975 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Green Point
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Green Point | 9,678 tn | 17.25 tn | 8,150 tons/km² |
| New South Wales | 133,365,481 tn | 17.39 tn | 166.4 tons/km² |
| Úc | 401,155,564 tn | 16.88 tn | 52.2 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Green Point
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 9,678 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.25 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 8,150 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Thấp (2) |
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
