Danh mục tại Forest
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Forest
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 409 | 4 |
| Sức khoẻ và y tế | 173 | 4.3 |
| Nhà hàng | 115 | 4 |
| Nhà Thầu Chính | 101 | 4.4 |
| Giáo dục | 78 | 4 |
| Bán sỉ máy móc | 60 | 3.5 |
| Cửa hàng điện tử | 59 | 3.8 |
| Quản lí đoàn thể | 58 | 2.8 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 50 | 4.1 |
| Công Ty Tín Dụng | 48 | 4.2 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 48 | 4.2 |
| Quán cà phê | 47 | 4.4 |
| Thẩm mỹ viện | 46 | 4 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 45 | 4.3 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 43 | 4.2 |
| Xây dựng các tòa nhà | 41 | 4 |
| Tiệm cắt tóc | 36 | 3.9 |
| Mua Sắm Khác | 36 | 3.7 |
| Giáo dục khác | 35 | 3.7 |
| Cửa hàng quần áo | 33 | 4.2 |
| Ngành xây dựng khác | 33 | 3.8 |
| Sửa chữa xe hơi | 30 | 4.3 |
| Thiết kế đặc biệt | 30 | 4.9 |
| Nhân viên kế toán | 29 | 4.5 |
| Công viên công cộng | 29 | 4.1 |
Thông tin về Forest
| Khu vực | 46.9 km² |
| Dân số | 397 |
| Dân số nam | 204 (51.3%) |
| Dân số nữ | 193 (48.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +52.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +27.2% |
| Độ tuổi trung bình | 37.7 tuổi (Nam: 38.1, Nữ: 37.2) |
| Các vùng lân cận | Inner West, Forest Lodge, Heathwood, Clarence Gardens, Warringah |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Miền Đông Australia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -40.85824, 145.24318 |
Bản đồ Forest
Bản đồ tương tác
Dân số Forest
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 260 | 265 | 312 | 369 | 397 |
| Mật độ dân số | 5,5 / km² | 5,7 / km² | 6,7 / km² | 7,9 / km² | 8,5 / km² |
Thay đổi dân số Forest từ 2000 đến 2015
Tăng 18.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Forest | +41.9% | +39.2% | +18.3% |
| Tasmania | +72.8% | +40.5% | +25.6% |
| Úc | +72.6% | +40.3% | +25.5% |
Tuổi trung vị của Forest
Tuổi trung vị: 37.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Forest | 37.7 yrs | 37.2 yrs | 38.1 yrs |
| Tasmania | 40.8 yrs | 41.6 yrs | 40 yrs |
| Úc | 37.7 yrs | 38.6 yrs | 36.8 yrs |
Mật độ dân số của Forest
Mật độ dân số: 8,5 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Forest | 397 | 46,9 km² | 8,5 / km² |
| Tasmania | 531.949 | 68.587,8 km² | 7,8 / km² |
| Úc | 23,8 million | 7.690.961,5 km² | 3,1 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Forest
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Forest
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Forest
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Forest
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Forest
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Forest
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Forest
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Forest | 6,575 tn | 16.56 tn | 140.3 tons/km² |
| Tasmania | 8,759,956 tn | 16.47 tn | 127.7 tons/km² |
| Úc | 401,155,564 tn | 16.88 tn | 52.2 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 6,575 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.56 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 140.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

