Danh mục tại Flinders

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCông ty xuất nhập khẩuĐại lý cung ứng dịch vụ nông nghiệpGia công kim loạiThợ đóng đồ nội thất theo yêu cầuBán lẻ vảiCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoTiệm VảiDịch vụ sửa chữa máy tínhDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ lắp kínhTư vấn viên kỹ thuậtĐào tạo nghề & Chuyên nghiệpCông viên động vật & Khu bảo tồn động vậtĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríKhu bảo tồn thiên nhiênNhà nhiếp ảnhCửa hàng bánh sandwichCửa hàng rượu, bia, rượuDelisNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng thức ăn nhanhQuán cà phêCác cửa hàng đồ nội thấtCho thuê đồ dùng sự kiện & Tiệc tùngDịch vụ cắt cỏDịch vụ làm vườnChuyên gia và Công ty LuậtCông ty bảo hiểmCông ty thương mạiLuật Gia ĐìnhLuật Tập Đoàn và Luật Doanh NghiệpNhân viên tư vấn thuếTài chính kinh doanh & Môi giớiCác nha sĩChâm cứuNha sĩ phục hìnhNhà tang lễPhép vật lý liệuPhòng khám y tếHiệu làm tócLàm đẹp & Chăm sóc daThẩm mỹ việnĐại lý quảng cáo ngoài trờiĐại lý tuyển dụng & Nhân sự tổng hợpDịch vụ dọn dẹp vệ sinhDịch vụ tẩy rửa áp suấtCửa hàng bách hóaNhà kim hoànSiêu thịCác môn thể thao khácCông viên Quốc giaDịch vụ thuê thuyền câu cáKhu vực cắm trạiTrung tâm giải tríTrung tâm thể hình & Chăm sóc sức khỏeChỗ nghỉĐại lý du lịchGiường ngủ và bữa sángKhách sạn

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Flinders

Hiển thị 1-25 của 28

Thông tin về Flinders

Khu vực2.4 km²
Dân số6.254
Dân số nam3.077 (49.2%)
Dân số nữ3.177 (50.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+86.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+35.2%
Độ tuổi trung bình33.2 tuổi (Nam: 32.2, Nữ: 34.1)
Các vùng lân cậnFlinders Park, Kangaroo Island
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Miền Đông Australia
Vĩ độ & Kinh độ-34.58333, 150.85516

Bản đồ Flinders

Bản đồ tương tác

Dân số Flinders

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số3.3624.1394.6275.8076.254
Mật độ dân số1.415,6 / km²1.742,7 / km²1.948,2 / km²2.445,1 / km²2.633,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Flinders từ 2000 đến 2015

Tăng 25.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Flinders+72.7%+40.3%+25.5%
New South Wales+72.6%+40.2%+25.4%
Úc+72.6%+40.3%+25.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Flinders

Tuổi trung vị: 33.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Flinders33.2 yrs34.1 yrs32.2 yrs
New South Wales38.3 yrs39.2 yrs37.4 yrs
Úc37.7 yrs38.6 yrs36.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Flinders

Mật độ dân số: 2.633 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Flinders6.2542,375 km²2.633 / km²
New South Wales7,7 million801.634,1 km²9,6 / km²
Úc23,8 million7.690.961,5 km²3,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Flinders

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Flinders

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Flinders

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Flinders

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Flinders

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Flinders105,493 tn16.87 tn44,418.1 tons/km²
New South Wales133,365,481 tn17.39 tn166.4 tons/km²
Úc401,155,564 tn16.88 tn52.2 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Flinders
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)105,493 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.87 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)44,418.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (4)
FloodMedium (7)
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/22/0710:24 AM378 km7,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
8/18/073:57 AM3.249.5 km18,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
4/11/0712:58 AM3.139.3 km20,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
6/18/063:49 PM369.5 km12,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
10/31/056:13 PM3.193.2 km0 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
12/11/0310:19 AM4.642.8 km0 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
2/14/021:27 PM3.939.1 km10,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
3/17/991:58 AM3.848.5 km10,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
6/24/872:53 PM3.194.5 km33,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
11/15/814:58 PM4.237.4 km30,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.