Danh mục tại Five Dock
Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ điện tự độngSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíĐại lí bán sỉNhà cung cấp hệ thống nước nóngCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoDịch vụ lau chùiHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồCông ty điện thoạiCâu lạc bộNhà thờNhà tư vấnTổ chức hỗ trợ người khuyết tậtTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyCông ty lưu trữ webCông ty phần mềmDịch vụ sửa chữa máy tínhHỗ trợ và dịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhChuyên gia tư vấn xây dựngCông ty kiến trúcCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDịch vụ lắp đặt điệnDịch vụ sửa chữa nhà cửaKiến trúc sưKỹ sưKỹ sư kết cấuLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà máy bê tôngNhà thầuNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công tấm lát
Hiển thị 1-50 của 224
…
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Five Dock
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 114 | 31 years |
| Sức khoẻ và y tế | 114 | 28 years |
| Mua sắm | 66 | 29 years |
| Nhân viên kế toán | 54 | 25 years |
| Quản lí đoàn thể | 51 | 23 years |
| Tiệm cắt tóc | 50 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 50 | 28 years |
| Ô tô | 43 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 41 | 21 years |
| Bất Động Sản | 38 | 31 years |
| Cửa hàng điện tử | 35 | 21 years |
| Trung tâm thể dục | 33 | — |
| Công viên công cộng | 32 | — |
| Công Ty Tín Dụng | 30 | — |
| Thẩm mỹ viện | 29 | — |
| Luật sư hợp pháp | 29 | 26 years |
| Các nha sĩ | 29 | — |
| Mua Sắm Khác | 27 | — |
Thông tin về Five Dock
| Khu vực | 2.6 km² |
| Dân số | 10.474 |
| Dân số nam | 5.013 (47.9%) |
| Dân số nữ | 5.461 (52.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +85.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +34.5% |
| Độ tuổi trung bình | 39.4 tuổi (Nam: 38.4, Nữ: 40.4) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Miền Đông Australia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -33.86740, 151.12905 |
| Mã Bưu Chính | 2046 |
Bản đồ Five Dock
Bản đồ tương tác
Dân số Five Dock
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 5.663 | 6.969 | 7.788 | 9.768 | 10.474 |
| Mật độ dân số | 2.210 / km² | 2.719,6 / km² | 3.039,2 / km² | 3.811,9 / km² | 4.087,4 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Five Dock từ 2000 đến 2015
Tăng 25.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Five Dock | +72.5% | +40.2% | +25.4% |
| New South Wales | +72.6% | +40.2% | +25.4% |
| Úc | +72.6% | +40.3% | +25.5% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Five Dock
Tuổi trung vị: 39.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Five Dock | 39.4 yrs | 40.4 yrs | 38.4 yrs |
| New South Wales | 38.3 yrs | 39.2 yrs | 37.4 yrs |
| Úc | 37.7 yrs | 38.6 yrs | 36.8 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Five Dock
Mật độ dân số: 4.087 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Five Dock | 10.474 | 2,563 km² | 4.087 / km² |
| New South Wales | 7,7 million | 801.634,1 km² | 9,6 / km² |
| Úc | 23,8 million | 7.690.961,5 km² | 3,1 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Five Dock
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Five Dock
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Five Dock | 207,426 tn | 19.8 tn | 80,946.7 tons/km² |
| New South Wales | 133,365,481 tn | 17.39 tn | 166.4 tons/km² |
| Úc | 401,155,564 tn | 16.88 tn | 52.2 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Five Dock
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 207,426 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.8 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 80,946.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (4) |
| Flood | High (8) |
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/10/12 | 6:23 AM | 3.2 | 80.9 km | 2,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 8/22/07 | 10:24 AM | 3 | 85.1 km | 7,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 8/18/07 | 3:57 AM | 3.2 | 89.7 km | 18,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 4/11/07 | 12:58 AM | 3.1 | 44.2 km | 20,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 6/18/06 | 3:49 PM | 3 | 68.9 km | 12,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 10/31/05 | 6:13 PM | 3.1 | 88.5 km | 0 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 12/11/03 | 10:19 AM | 4.6 | 97.2 km | 0 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 2/14/02 | 1:27 PM | 3.9 | 77.4 km | 10,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 3/17/99 | 1:58 AM | 3.8 | 57.7 km | 10,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 6/24/87 | 2:53 PM | 3.1 | 47.8 km | 33,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
