Danh mục tại Dee

Ô tôPhanh, bộ giảm thanh và truyền dẫn sửa chữaPhụ Tùng XeRửa Xe và Thông tin về XeSửa chữa xe hơiBán buôn đồ dùng gia đìnhBán buôn thực phẩm, đồ uống và thuốc láBán sỉ hàng điện tửBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiNhững chỗ bán sĩ khácCửa Hàng Đồ CướiGiặt ủiViễn thôngCác tổ chức thành viên khácChăm sóc người cao tuổiChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyNhà thờTôn giáoCửa hàng điện tửCải tạo nhàCửa hàng kim loạtCửa sổ, cửa kính và cài đặtDịch vụ xây dựng công nghệKiến trúc sưLắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa điều hòa không khíLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhXây dựngXây dựng các tòa nhàGiáo dụcGiáo dục khácGiáo dục thể chấtCửa hàng bán đĩa hoặc videoNghệ sĩ và nhạc sĩNhạc cụNhiếp ảnhThiết kế đặc biệtHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhPhục vụ sự kiệnQuán cà phêTất cả thức ăn và đồ uốngCác cửa hàng đồ nội thấtKem Dưỡng DaSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaThợ KhóaVườn ươm và cung cấp vườnXây dựng cảnh quanCông Ty Tín DụngDịch vụ tài chínhLuật sư hợp phápNgân hàngNhân viên kế toánBác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệuBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩNghĩa trang và nhà xácPhép vật lý liệuSức khoẻ và y tếThuốc Thay ThếTrị liệu cột sốngDịch vụ cá nhânMassageThẩm mỹ việnCơ Quan Giới Thiệu Việc LàmDịch vụ dọn rửa toàn diệnQuản lí đoàn thểCửa hàng bán đồ cũMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaCâu lạc bộ thể thaoĐồ Thể ThaoThuyềnChỗ ở khácHãng Du LịchKho bãi và lưu trữVận chuyển hàng hoá/ thương mạiKhông tiếp cận được

Thông tin về Dee

Khu vực3.2 km²
Dân số23.029
Dân số nam11.238 (48.8%)
Dân số nữ11.791 (51.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+84.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+33.8%
Độ tuổi trung bình35.7 tuổi (Nam: 35.3, Nữ: 36.2)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Miền Đông Australia
Vĩ độ & Kinh độ-42.28333, 146.61667

Bản đồ Dee

Bản đồ tương tác

Dân số Dee

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số12.51515.40017.20821.57823.029
Mật độ dân số3.926,3 / km²4.831,4 / km²5.398,6 / km²6.769,6 / km²7.224,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Dee từ 2000 đến 2015

Tăng 25.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Dee+72.4%+40.1%+25.4%
Tasmania+72.8%+40.5%+25.6%
Úc+72.6%+40.3%+25.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Dee

Tuổi trung vị: 35.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Dee35.7 yrs36.2 yrs35.3 yrs
Tasmania40.8 yrs41.6 yrs40 yrs
Úc37.7 yrs38.6 yrs36.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Dee

Mật độ dân số: 7.225 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Dee23.0293,188 km²7.225 / km²
Tasmania531.94968.587,8 km²7,8 / km²
Úc23,8 million7.690.961,5 km²3,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Dee

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Dee

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Dee

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Dee503,270 tn21.85 tn157,888.5 tons/km²
Tasmania8,759,956 tn16.47 tn127.7 tons/km²
Úc401,155,564 tn16.88 tn52.2 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Dee
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)503,270 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người21.85 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)157,888.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (4)
FloodHigh (8)
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/18/0411:31 PM4.386.4 km10,000 mTasmania, Australia regionusgs.gov
6/15/029:18 PM4.762.5 km10,000 mTasmania, Australia regionusgs.gov
8/23/975:30 PM479.4 km10,000 mTasmania, Australia regionusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.