Danh mục tại Capalaba
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Capalaba
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 609 | 4.2 |
| Sửa chữa xe hơi | 136 | 4.4 |
| Nhà Thầu Chính | 130 | 3.9 |
| Cửa hàng kim loạt | 120 | 4.1 |
| Sức khoẻ và y tế | 120 | 4 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 89 | 4.1 |
| Bán sỉ máy móc | 84 | 4.1 |
| Cửa hàng quần áo | 72 | 4.2 |
| Nhà hàng | 71 | 3.9 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 63 | 4.2 |
| Mua Sắm Khác | 59 | 4.1 |
| Xây dựng các tòa nhà | 58 | 3.6 |
| Phụ Tùng Xe | 54 | 4.4 |
| Công Ty Tín Dụng | 54 | 3.6 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 54 | 4.1 |
| Cửa hàng điện tử | 53 | 4 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 48 | 4.1 |
| Thẩm mỹ viện | 40 | 3.9 |
| Ngành xây dựng khác | 40 | 4.4 |
| Tiệm cắt tóc | 38 | 4 |
| Lắp đặt điện | 36 | 3.8 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 34 | 4.4 |
| Ô tô | 34 | 4.2 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 31 | 4.2 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 30 | 4.4 |
Thông tin về Capalaba
| Khu vực | 18.7 km² |
| Dân số | 20.048 |
| Dân số nam | 9.894 (49.4%) |
| Dân số nữ | 10.154 (50.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +86.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +35.3% |
| Độ tuổi trung bình | 36.7 tuổi (Nam: 35.1, Nữ: 38.2) |
| Các vùng lân cận | Capalaba West, Wynnum, Wynnum West, Balmoral, Carindale |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Miền Đông Australia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -27.51667, 153.18333 |
| Mã Bưu Chính | 4157 |
Bản đồ Capalaba
Bản đồ tương tác
Dân số Capalaba
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 10.775 | 13.257 | 14.814 | 18.580 | 20.048 |
| Mật độ dân số | 576,6 / km² | 709,4 / km² | 792,7 / km² | 994,2 / km² | 1.072,8 / km² |
Thay đổi dân số Capalaba từ 2000 đến 2015
Tăng 25.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Capalaba | +72.4% | +40.2% | +25.4% |
| Queensland | +72.7% | +40.3% | +25.5% |
| Úc | +72.6% | +40.3% | +25.5% |
Tuổi trung vị của Capalaba
Tuổi trung vị: 36.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Capalaba | 36.7 yrs | 38.2 yrs | 35.1 yrs |
| Queensland | 36.8 yrs | 37.5 yrs | 36.1 yrs |
| Úc | 37.7 yrs | 38.6 yrs | 36.8 yrs |
Mật độ dân số của Capalaba
Mật độ dân số: 1.073 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Capalaba | 20.048 | 18,7 km² | 1.073 / km² |
| Queensland | 4,8 million | 1.730.083,5 km² | 2,7 / km² |
| Úc | 23,8 million | 7.690.961,5 km² | 3,1 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Capalaba
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Capalaba
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Capalaba
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Capalaba
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Capalaba
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Capalaba
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Capalaba | 372,258 tn | 18.57 tn | 19,920.2 tons/km² |
| Queensland | 83,884,578 tn | 17.64 tn | 48.5 tons/km² |
| Úc | 401,155,564 tn | 16.88 tn | 52.2 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 372,258 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.57 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 19,920.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/8/86 | 9:55 AM | 3.2 | 79.6 km | 10,000 m | near the east coast of Australia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


