Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bunyip

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Mua sắm114.5
Nhà hàng74.3
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị74.4
Quán cà phê54.4

Thông tin về Bunyip

Khu vực4.0 km²
Dân số1.985
Dân số nam968 (48.8%)
Dân số nữ1.017 (51.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+87.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+35.1%
Độ tuổi trung bình40.1 tuổi (Nam: 39.5, Nữ: 40.5)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Miền Đông Australia
Vĩ độ & Kinh độ-38.09789, 145.71606

Bản đồ Bunyip

Bản đồ tương tác

Dân số Bunyip

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.0581.3231.4691.8441.985
Mật độ dân số264,5 / km²330,8 / km²367,3 / km²461 / km²496,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bunyip từ 2000 đến 2015

Tăng 25.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bunyip+74.3%+39.4%+25.5%
Victoria (Úc)+72.6%+40.2%+25.5%
Úc+72.6%+40.3%+25.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bunyip

Tuổi trung vị: 40.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bunyip40.1 yrs40.5 yrs39.5 yrs
Victoria (Úc)37.6 yrs38.6 yrs36.6 yrs
Úc37.7 yrs38.6 yrs36.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bunyip

Mật độ dân số: 496 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bunyip1.9854 km²496 / km²
Victoria (Úc)5,9 million227.400,2 km²26,1 / km²
Úc23,8 million7.690.961,5 km²3,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bunyip

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Bunyip

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Bunyip

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bunyip37,705 tn18.99 tn9,426.1 tons/km²
Victoria (Úc)101,123,087 tn17.02 tn444.7 tons/km²
Úc401,155,564 tn16.88 tn52.2 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bunyip
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)37,705 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.99 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)9,426.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/3/147:05 PM3.624 km10,000 m11km S of Beaconsfield Upper, Australiausgs.gov
7/20/129:11 AM4.644.2 km13,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
6/19/1210:53 AM5.248.2 km10,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
7/5/119:16 AM3.735.7 km6,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
7/5/112:37 AM3.337.2 km0 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
7/5/111:32 AM4.436.5 km2,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
3/30/108:08 AM391.4 km10,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
9/22/098:20 AM3.145.6 km0 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
3/18/095:28 AM4.337.5 km15,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
3/6/099:55 AM4.540 km14,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.