Danh mục tại Botany

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíCông ty xuất nhập khẩuGia công kim loạiMáy in công nghiệpNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất thiết bị thông gióThợ đóng đồ nội thất theo yêu cầuCửa hàng quần áoDịch vụ thưDịch vụ thu gom & Loại bỏ chất thảiDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnCửa hàng bán đồ dùng sàn nhàDịch vụ lắp đặt điệnKỹ sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầu HVACNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởTrung tâm đào tạoĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềQuán cà phêCác cửa hàng đồ nội thấtĐại lý cho thuê thiết bịDịch vụ cắt cỏDịch vụ cây xanhDịch vụ làm vườnLàm Sạch Thảm và Thảm Trải SànThảmTrang Trí Nội ThấtAtm củaCác nha sĩHọc chungPhòng khám y tếHiệu làm tócThẩm mỹ việnĐại lý tiếp thịDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ dọn dẹp vệ sinhDịch vụ tẩy rửa áp suấtVăn phòng giới thiệu việc làmCửa hàng bán buônCửa hàng rượu biaPhòng tập thể dụcĐại lý du lịchDịch vụ chuyển phát nhanhDịch vụ giao hàngDịch vụ vận tải lạnhGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnKhách sạnMôi giới hải quan và các đại lý thanh toán bù trừNhà khoTaxiKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Botany

Thông tin về Botany

Khu vực2.5 km²
Dân số10.775
Dân số nam5.356 (49.7%)
Dân số nữ5.419 (50.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+86.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+35.9%
Độ tuổi trung bình37 tuổi (Nam: 36.5, Nữ: 37.6)
Các vùng lân cậnEastern Suburbs, Botany, Sydney Airport, Sydney City Center, Maroubra
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Miền Đông Australia
Vĩ độ & Kinh độ-33.94599, 151.19591
Mã Bưu Chính14552019

Bản đồ Botany

Bản đồ tương tác

Dân số Botany

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số5.7667.0977.9299.94710.775
Mật độ dân số2.306,4 / km²2.838,8 / km²3.171,6 / km²3.978,8 / km²4.310 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Botany từ 2000 đến 2015

Tăng 25.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Botany+72.5%+40.2%+25.5%
New South Wales+72.6%+40.2%+25.4%
Úc+72.6%+40.3%+25.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Botany

Tuổi trung vị: 37 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Botany37 yrs37.6 yrs36.5 yrs
New South Wales38.3 yrs39.2 yrs37.4 yrs
Úc37.7 yrs38.6 yrs36.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Botany

Mật độ dân số: 4.310 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Botany10.7752,5 km²4.310 / km²
New South Wales7,7 million801.634,1 km²9,6 / km²
Úc23,8 million7.690.961,5 km²3,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Botany

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Botany

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Botany

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Botany

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Botany

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Botany

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Botany193,742 tn17.98 tn77,496.9 tons/km²
New South Wales133,365,481 tn17.39 tn166.4 tons/km²
Úc401,155,564 tn16.88 tn52.2 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Botany
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)193,742 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.98 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)77,496.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (4)
FloodHigh (8)
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/10/126:23 AM3.281.5 km2,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
8/22/0710:24 AM388.9 km7,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
8/18/073:57 AM3.289.6 km18,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
4/11/0712:58 AM3.138.1 km20,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
6/18/063:49 PM372.6 km12,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
10/31/056:13 PM3.194.1 km0 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
12/11/0310:19 AM4.695.7 km0 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
2/14/021:27 PM3.976.4 km10,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
3/17/991:58 AM3.858.2 km10,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
6/24/872:53 PM3.156.5 km33,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.