Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Blackbutt

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Mua sắm294.3
Cửa hàng quần áo103.8
Giáo dục94.3
Quán cà phê64

Thông tin về Blackbutt

Khu vực1.6 km²
Dân số740
Dân số nam342 (46.2%)
Dân số nữ398 (53.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+85.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+34.3%
Độ tuổi trung bình52.6 tuổi (Nam: 53.7, Nữ: 51.5)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Miền Đông Australia
Vĩ độ & Kinh độ-26.88634, 152.10175

Bản đồ Blackbutt

Bản đồ tương tác

Dân số Blackbutt

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số400493551685740
Mật độ dân số256 / km²315,5 / km²352,6 / km²438,4 / km²473,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Blackbutt từ 2000 đến 2015

Tăng 24.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Blackbutt+71.3%+38.9%+24.3%
Queensland+72.7%+40.3%+25.5%
Úc+72.6%+40.3%+25.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Blackbutt

Tuổi trung vị: 52.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Blackbutt52.6 yrs51.5 yrs53.7 yrs
Queensland36.8 yrs37.5 yrs36.1 yrs
Úc37.7 yrs38.6 yrs36.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Blackbutt

Mật độ dân số: 474 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Blackbutt7401,563 km²474 / km²
Queensland4,8 million1.730.083,5 km²2,7 / km²
Úc23,8 million7.690.961,5 km²3,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Blackbutt

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Blackbutt

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Blackbutt

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Blackbutt

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Blackbutt

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Blackbutt12,632 tn17.07 tn8,084.5 tons/km²
Queensland83,884,578 tn17.64 tn48.5 tons/km²
Úc401,155,564 tn16.88 tn52.2 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Blackbutt
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)12,632 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.07 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)8,084.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/25/076:06 AM3.979.5 km4,000 mQueensland, Australiausgs.gov
3/7/054:22 PM3.677.1 km5,000 mQueensland, Australiausgs.gov
2/21/0411:55 PM3.788.8 km0 mQueensland, Australiausgs.gov
1/8/869:55 AM3.252.6 km10,000 mnear the east coast of Australiausgs.gov
10/30/846:29 AM3.560.5 km33,000 mQueensland, Australiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.