Danh mục tại Anglesea
Sửa chữa xe hơiTrạm xăngBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữNhà thờTôn giáoCửa hàng điện tửCải tạo các tòa nhàKiến trúc sưLắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhNhà Thầu Mái NhàPhá dỡ và chuẩn bị mặt bằngSơn và sơn nhà thầuTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaXây dựngXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dục văn hóaThiết kế đặc biệtBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêTất cả thức ăn và đồ uốngThịtThực phẩm sức khỏe và hữu cơSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaVườn ươm và cung cấp vườnXây dựng cảnh quanAtm củaNgân hàngNhân viên kế toánHọc chungPhép vật lý liệuPhòng khám y tếSức khoẻ và y tếThuốc Thay ThếMassageSpa ngàyThẩm mỹ việnCơ Quan Giới Thiệu Việc LàmMua sắmMua Sắm KhácQuà tặng, thẻ, vật tư bênCác môn thể thao khácCâu lạc bộ thể thaoCông viên công cộngĐịa điểm cắm trại.Đồ Thể ThaoChỗ ở khácDu lịch và đi lạiGiường ngủ và bữa sángHãng Du LịchKhách sạn và nhà nghỉKho bãi và lưu trữNhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡngQuản lí du lịchTaxiVận chuyển hàng hoá/ thương mại
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Anglesea
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 35 | 4.4 |
| Nhà hàng | 24 | 4.3 |
| Quán cà phê | 21 | 4.3 |
| Chỗ ở khác | 18 | 4.3 |
| Nhà Thầu Chính | 17 | 5 |
| Thể thao và giải trí | 11 | 4.5 |
| Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng | 10 | 4.4 |
| Địa điểm cắm trại. | 10 | 4.5 |
| Xây dựng các tòa nhà | 10 | 4.5 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 10 | 4.3 |
| Cửa hàng quần áo | 9 | 4.5 |
| Công viên công cộng | 9 | 4.4 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 7 | 4.1 |
| Hãng Du Lịch | 6 | 4.5 |
| Đồ Thể Thao | 6 | 4.3 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 5 | 4 |
| Sơn và sơn nhà thầu | 5 | — |
| Cửa hàng kim loạt | 5 | 4.1 |
Thông tin về Anglesea
| Khu vực | 6.8 km² |
| Dân số | 2.804 |
| Dân số nam | 1.360 (48.5%) |
| Dân số nữ | 1.444 (51.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +76.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +28.6% |
| Độ tuổi trung bình | 48.7 tuổi (Nam: 47.1, Nữ: 50.3) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Miền Đông Australia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -38.40730, 144.18587 |
| Mã Bưu Chính | 3230 |
Bản đồ Anglesea
Bản đồ tương tác
Dân số Anglesea
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.585 | 1.950 | 2.180 | 2.733 | 2.804 |
| Mật độ dân số | 234,8 / km² | 288,9 / km² | 323 / km² | 404,9 / km² | 415,4 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Anglesea từ 2000 đến 2015
Tăng 25.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Anglesea | +72.4% | +40.2% | +25.4% |
| Victoria (Úc) | +72.6% | +40.2% | +25.5% |
| Úc | +72.6% | +40.3% | +25.5% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Anglesea
Tuổi trung vị: 48.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Anglesea | 48.7 yrs | 50.3 yrs | 47.1 yrs |
| Victoria (Úc) | 37.6 yrs | 38.6 yrs | 36.6 yrs |
| Úc | 37.7 yrs | 38.6 yrs | 36.8 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Anglesea
Mật độ dân số: 415 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Anglesea | 2.804 | 6,8 km² | 415 / km² |
| Victoria (Úc) | 5,9 million | 227.400,2 km² | 26,1 / km² |
| Úc | 23,8 million | 7.690.961,5 km² | 3,1 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Anglesea
Dân số ước tính từ 1850 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Anglesea
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Anglesea
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Anglesea | 53,592 tn | 19.11 tn | 7,939.5 tons/km² |
| Victoria (Úc) | 101,123,087 tn | 17.02 tn | 444.7 tons/km² |
| Úc | 401,155,564 tn | 16.88 tn | 52.2 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Anglesea
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 53,592 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.11 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 7,939.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | Medium (3.2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/1/13 | 4:41 PM | 3.1 | 41.8 km | 10,000 m | 7km N of Leopold, Australia | usgs.gov |
| 3/30/10 | 8:08 AM | 3 | 56.5 km | 10,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 9/22/09 | 8:20 AM | 3.1 | 94.1 km | 0 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 7/24/00 | 7:47 AM | 3.1 | 99.7 km | 10,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 11/8/92 | 1:40 AM | 3.6 | 48.9 km | 10,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 12/20/86 | 12:04 PM | 3.4 | 56.4 km | 10,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 6/16/81 | 9:33 PM | 4.3 | 48.1 km | 27,700 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 12/2/77 | 1:32 PM | 4.2 | 84.8 km | 33,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

