Danh mục tại Anglesea

Sửa chữa xe hơiTrạm xăngBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữNhà thờTôn giáoCửa hàng điện tửCải tạo các tòa nhàKiến trúc sưLắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhNhà Thầu Mái NhàPhá dỡ và chuẩn bị mặt bằngSơn và sơn nhà thầuTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaXây dựngXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dục văn hóaThiết kế đặc biệtBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêTất cả thức ăn và đồ uốngThịtThực phẩm sức khỏe và hữu cơSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaVườn ươm và cung cấp vườnXây dựng cảnh quanAtm củaNgân hàngNhân viên kế toánHọc chungPhép vật lý liệuPhòng khám y tếSức khoẻ và y tếThuốc Thay ThếMassageSpa ngàyThẩm mỹ việnCơ Quan Giới Thiệu Việc LàmMua sắmMua Sắm KhácQuà tặng, thẻ, vật tư bênCác môn thể thao khácCâu lạc bộ thể thaoCông viên công cộngĐịa điểm cắm trại.Đồ Thể ThaoChỗ ở khácDu lịch và đi lạiGiường ngủ và bữa sángHãng Du LịchKhách sạn và nhà nghỉKho bãi và lưu trữNhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡngQuản lí du lịchTaxiVận chuyển hàng hoá/ thương mại

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Anglesea

Thông tin về Anglesea

Khu vực6.8 km²
Dân số2.804
Dân số nam1.360 (48.5%)
Dân số nữ1.444 (51.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+76.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+28.6%
Độ tuổi trung bình48.7 tuổi (Nam: 47.1, Nữ: 50.3)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Miền Đông Australia
Vĩ độ & Kinh độ-38.40730, 144.18587
Mã Bưu Chính3230

Bản đồ Anglesea

Bản đồ tương tác

Dân số Anglesea

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.5851.9502.1802.7332.804
Mật độ dân số234,8 / km²288,9 / km²323 / km²404,9 / km²415,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Anglesea từ 2000 đến 2015

Tăng 25.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Anglesea+72.4%+40.2%+25.4%
Victoria (Úc)+72.6%+40.2%+25.5%
Úc+72.6%+40.3%+25.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Anglesea

Tuổi trung vị: 48.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Anglesea48.7 yrs50.3 yrs47.1 yrs
Victoria (Úc)37.6 yrs38.6 yrs36.6 yrs
Úc37.7 yrs38.6 yrs36.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Anglesea

Mật độ dân số: 415 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Anglesea2.8046,8 km²415 / km²
Victoria (Úc)5,9 million227.400,2 km²26,1 / km²
Úc23,8 million7.690.961,5 km²3,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Anglesea

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Anglesea

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Anglesea

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Anglesea53,592 tn19.11 tn7,939.5 tons/km²
Victoria (Úc)101,123,087 tn17.02 tn444.7 tons/km²
Úc401,155,564 tn16.88 tn52.2 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Anglesea
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)53,592 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.11 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)7,939.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeMedium (3.2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/1/134:41 PM3.141.8 km10,000 m7km N of Leopold, Australiausgs.gov
3/30/108:08 AM356.5 km10,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
9/22/098:20 AM3.194.1 km0 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
7/24/007:47 AM3.199.7 km10,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
11/8/921:40 AM3.648.9 km10,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
12/20/8612:04 PM3.456.4 km10,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
6/16/819:33 PM4.348.1 km27,700 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
12/2/771:32 PM4.284.8 km33,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.