Danh mục tại Aldgate
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôTổ chức hỗ trợ người khuyết tậtTrung tâm cộng đồngDịch vụ sửa chữa máy tínhHỗ trợ và dịch vụ máy tínhCông ty xây dựng nhà ở tùy chọnCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ lắp đặt điệnĐơn vị làm hàng ràoLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu máy xúcThợ điệnThợ mộcXây dựng nhà ởĐơn vị cung cấp giải tríNghệ sĩNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế cảnh quanNhà thiết kế trang webNhà hàngDịch vụ cắt cỏDịch vụ cây xanhDịch vụ làm vườnLàm Sạch Thảm và Thảm Trải SànNgười làm việc vặt trong nhàThợ cây cảnhThợ làm vườnTrang Trí Nội ThấtHọc chungPhép vật lý liệuTrung tâm chăm sóc sức khỏeHiệu làm tócMassageThẩm mỹ việnDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ dọn dẹp vệ sinhDịch vụ tẩy rửa áp suấtDịch vụ tiếp thị trên InternetDịch vụ tư vấn tiếp thịTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCửa hàng quà tặngGiường ngủ và bữa sángTrạm xe buýt
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Aldgate
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 21 | — |
| Mua sắm | 16 | — |
| Xây dựng cảnh quan | 15 | 27 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 15 | — |
| Mua Sắm Khác | 14 | 22 years |
| Nhà Thầu Chính | 13 | — |
| Quản lí đoàn thể | 12 | — |
| Lắp đặt điện | 11 | — |
| Quảng Cáo và Tiếp Thị | 11 | — |
| Lắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước | 11 | — |
| Dịch vụ dọn rửa toàn diện | 11 | — |
| Vườn ươm và cung cấp vườn | 10 | — |
| Xe buýt và xe lửa | 10 | — |
| Quà tặng, thẻ, vật tư bên | 8 | — |
| Các tổ chức thành viên khác | 8 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 8 | — |
| Thiết kế đặc biệt | 8 | — |
| Nghệ sĩ và nhạc sĩ | 7 | — |
| Nhà hàng | 7 | — |
Thông tin về Aldgate
| Khu vực | 7.9 km² |
| Dân số | 3.819 |
| Dân số nam | 1.889 (49.5%) |
| Dân số nữ | 1.930 (50.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +84.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +33.8% |
| Độ tuổi trung bình | 43.9 tuổi (Nam: 43, Nữ: 44.8) |
| Các vùng lân cận | Stirling, Bridgewater |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Miền Trung Australia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -35.01667, 138.73333 |
| Mã Bưu Chính | 5154 |
Bản đồ Aldgate
Bản đồ tương tác
Dân số Aldgate
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.076 | 2.554 | 2.854 | 3.579 | 3.819 |
| Mật độ dân số | 263,6 / km² | 324,3 / km² | 362,4 / km² | 454,5 / km² | 485 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Aldgate từ 2000 đến 2015
Tăng 25.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Aldgate | +72.4% | +40.1% | +25.4% |
| Nam Úc | +72.6% | +40.2% | +25.5% |
| Úc | +72.6% | +40.3% | +25.5% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Aldgate
Tuổi trung vị: 43.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Aldgate | 43.9 yrs | 44.8 yrs | 43 yrs |
| Nam Úc | 39.8 yrs | 40.9 yrs | 38.7 yrs |
| Úc | 37.7 yrs | 38.6 yrs | 36.8 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Aldgate
Mật độ dân số: 485 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Aldgate | 3.819 | 7,9 km² | 485 / km² |
| Nam Úc | 1,8 million | 984.135 km² | 1,8 / km² |
| Úc | 23,8 million | 7.690.961,5 km² | 3,1 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Aldgate
Dân số ước tính từ 1850 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Aldgate
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Aldgate
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Aldgate | 75,992 tn | 19.9 tn | 9,649.8 tons/km² |
| Nam Úc | 29,524,673 tn | 16.77 tn | 30 tons/km² |
| Úc | 401,155,564 tn | 16.88 tn | 52.2 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Aldgate
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 75,992 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.9 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 9,649.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | High (8) |
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/8/18 | 11:01 AM | 3.2 | 44 km | 13,000 m | 12km WNW of Mannum, Australia | usgs.gov |
| 2/1/17 | 1:37 PM | 3.9 | 42.4 km | 10,000 m | 9km NW of Murray Bridge, Australia | usgs.gov |
| 10/18/11 | 3:52 PM | 3.3 | 6 km | 17,000 m | near the coast of South Australia | usgs.gov |
| 4/16/10 | 1:57 PM | 3.8 | 17.7 km | 0 m | near the coast of South Australia | usgs.gov |
| 5/23/04 | 6:35 PM | 3.3 | 81.8 km | 18,000 m | near the coast of South Australia | usgs.gov |
| 8/17/91 | 6:28 AM | 4.1 | 96.3 km | 33,000 m | near the coast of South Australia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

