Danh mục tại Albert

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ phục chế động cơCông ty xuất nhập khẩuĐại lý cung ứng dịch vụ nông nghiệpGia công kim loạiNhà cung cấp thiết bị đo lườngThợ đóng đồ nội thất theo yêu cầuBán lẻ vảiCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoDịch vụ giặt làTiệm VảiChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyDịch vụ thu gom & Loại bỏ chất thảiDịch vụ sửa chữa máy tínhCán bộ địa chínhCửa hàng kim loạtCửa hàng thiết bị vệ sinhDịch vụ lắp đặt điệnHệ thống thoát nước tòa nhàKiến trúc sưKỹ sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ lắp kínhTư vấn viên kỹ thuậtĐào tạo nghề & Chuyên nghiệpCông viên động vật & Khu bảo tồn động vậtMái vòmNghệ sĩNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế thời trangNhà thiết kế trang webCửa hàng rượu, bia, rượuDelisNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng thức ăn nhanhQuán cà phêThịtCác cửa hàng đồ nội thấtCho thuê đồ dùng sự kiện & Tiệc tùngDịch vụ làm vườnSửa chữa thiết bị điện gia dụngBảo hiểmBảo hiểm nhân thọCông ty bảo hiểmDịch vụ tư vấn tài chínhLuật Tập Đoàn và Luật Doanh NghiệpMôi giới bảo hiểmNhân viên tư vấn thuếTài chính kinh doanh & Môi giớiCác nha sĩChâm cứuDịch vụ liệu pháp thôi miênDịch vụ tang lễHọc chungMiệng và hàm mặt phẫu thuậtNha sĩ phục hìnhNhà tâm lý họcPhép vật lý liệuPhòng khám y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtHiệu làm tócLàm đẹp & Chăm sóc daThẩm mỹ việnCơ quan quảng cáoĐại lý quảng cáo ngoài trờiĐại lý tuyển dụng & Nhân sự tổng hợpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ quảng cáoDịch vụ tẩy rửa áp suấtVăn phòng giới thiệu việc làmVăn phòng môi trườngĐại lý bất động sảnCửa hàng bách hóaCửa hàng rượu biaNhà kim hoànSiêu thịCác môn thể thao khácDịch vụ thuê thuyền câu cáĐơn vị tổ chức hòa nhạc và giải tríĐường tập đua ô tô nhỏTrung tâm giải tríTrung tâm thể hình & Chăm sóc sức khỏeĐại lý du lịchDịch vụ vận tải lạnhKhách sạn

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Albert

Hiển thị 1-25 của 48

Thông tin về Albert

Khu vực662.3 km²
Dân số9
Dân số nam5 (51.6%)
Dân số nữ4 (48.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+350.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+125.0%
Độ tuổi trung bình44.5 tuổi (Nam: 47.5, Nữ: 39.6)
Các vùng lân cậnAlbert Park, Melbourne, St. Kilda, Middle Park, Mont Albert
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Miền Đông Australia
Vĩ độ & Kinh độ-32.35000, 147.50000

Bản đồ Albert

Bản đồ tương tác

Dân số Albert

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số20489
Mật độ dân số0 / km²0 / km²0 / km²0 / km²0 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Albert từ 2000 đến 2015

Tăng 100% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Albert+300%+100%
New South Wales+72.6%+40.2%+25.4%
Úc+72.6%+40.3%+25.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Albert

Tuổi trung vị: 44.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Albert44.5 yrs39.6 yrs47.5 yrs
New South Wales38.3 yrs39.2 yrs37.4 yrs
Úc37.7 yrs38.6 yrs36.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Albert

Mật độ dân số: 0 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Albert9662,3 km²0 / km²
New South Wales7,7 million801.634,1 km²9,6 / km²
Úc23,8 million7.690.961,5 km²3,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Albert

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Albert

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Albert

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Albert

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Albert

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Albert156 tn17.29 tn0.2 tons/km²
New South Wales133,365,481 tn17.39 tn166.4 tons/km²
Úc401,155,564 tn16.88 tn52.2 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Albert
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)156 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.29 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)0.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtLow (2.3)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/18/081:02 AM3.789.7 km11,000 mNew South Wales, Australiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.