Danh mục tại Thurn

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Thurn

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Chỗ ở khác11

Thông tin về Thurn

Khu vực14.3 km²
Dân số635
Dân số nam312 (49.1%)
Dân số nữ323 (50.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-2.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+0.0%
Độ tuổi trung bình44.1 tuổi (Nam: 43.1, Nữ: 45.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$46.294 (2022)
Mã Vùng4852
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ46.85056, 12.76861
Mã Bưu Chính9904

Bản đồ Thurn

Bản đồ tương tác

Dân số Thurn

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số649628635631635610594
Mật độ dân số45,5 / km²44,1 / km²44,6 / km²44,3 / km²44,6 / km²42,8 / km²41,7 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Thurn từ 2000 đến 2020

Tăng 0% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Thurn-2.2%+1.1%+0%
Tirol
Áo
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Thurn

Tuổi trung vị: 44.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Thurn44.1 yrs45.2 yrs43.1 yrs
Tirol41.2 yrs42.2 yrs40.2 yrs
Áo42.3 yrs43.5 yrs41.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Thurn

Mật độ dân số: 44,6 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Thurn63514,3 km²44,6 / km²
Tirol728.22212.648,1 km²57,6 / km²
Áo8,5 million83.905,5 km²102 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Thurn

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Thurn

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Thurn

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Thurn

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$25.325$27.396$31.490$35.392$38.230$42.372$43.020$46.294
Tổng GDP$42,2 Tr$45,5 Tr$50,2 Tr$54,8 Tr$56,8 Tr$61,5 Tr$60,8 Tr$64,5 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Thurn

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Thurn6,135 tn9.66 tn430.5 tons/km²
Tirol7,426,782 tn10.2 tn587.2 tons/km²
Áo91,216,590 tn10.69 tn1,087.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Thurn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)6,135 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.66 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)430.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (4)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/30/1512:45 AM4.456.6 km6,000 m4km W of Moggio Udinese, Italyusgs.gov
2/23/076:14 AM3.241.7 km5,000 mAustriausgs.gov
10/14/061:09 PM3.236.6 km10,000 mAustriausgs.gov
5/13/0612:07 PM330.5 km10,000 mAustriausgs.gov
5/13/0612:01 PM3.133 km10,000 mAustriausgs.gov
9/27/047:01 AM3.141.1 km5,000 mnorthern Italyusgs.gov
8/29/041:02 AM350.3 km5,000 mnorthern Italyusgs.gov
8/29/0412:04 AM4.350.9 km10,500 mnorthern Italyusgs.gov
8/28/044:04 AM3.452.5 km5,000 mnorthern Italyusgs.gov
2/29/047:54 AM3.142.1 km5,000 mnorthern Italyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.