Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Schruns

Thông tin về Schruns

Khu vực18.1 km²
Dân số3.705
Dân số nam1.776 (47.9%)
Dân số nữ1.929 (52.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-12.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-4.5%
Độ tuổi trung bình45.3 tuổi (Nam: 42.9, Nữ: 47.7)
Mã Vùng5556
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ47.06667, 9.91667
Mã Bưu Chính6780

Bản đồ Schruns

Bản đồ tương tác

Dân số Schruns

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số4.2253.9693.8783.7753.705
Mật độ dân số233,1 / km²219 / km²214 / km²208,3 / km²204,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Schruns từ 2000 đến 2015

Giảm 2.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Schruns-10.7%-4.9%-2.7%
Vorarlberg+16.7%+13.2%+7.2%
Áo+12.1%+10.9%+6.1%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Schruns

Tuổi trung vị: 45.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Schruns45.3 yrs47.7 yrs42.9 yrs
Vorarlberg40.4 yrs41.3 yrs39.4 yrs
Áo42.3 yrs43.5 yrs41.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Schruns

Mật độ dân số: 204 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Schruns3.70518,1 km²204 / km²
Vorarlberg379.6372.591,5 km²147 / km²
Áo8,5 million83.905,5 km²102 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Schruns

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Schruns

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Schruns

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Schruns

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Schruns34,486 tn9.31 tn1,902.7 tons/km²
Vorarlberg3,558,171 tn9.37 tn1,373 tons/km²
Áo91,216,590 tn10.69 tn1,087.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Schruns
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)34,486 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.31 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,902.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (9)
EarthquakeMedium (4)
LandslideMedium (6)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/1/181:47 AM3.813.7 km5,000 m4km N of Innerbraz, Austriausgs.gov
1/17/187:07 PM411.6 km10,000 m2km NE of Innerbraz, Austriausgs.gov
12/12/1312:59 AM3.632.2 km2,600 m1km SSW of Balzers, Liechtensteinusgs.gov
1/4/093:30 PM4.543.9 km2,900 mSwitzerlandusgs.gov
12/13/086:02 AM3.364.1 km1,000 mnorthern Italyusgs.gov
4/17/081:07 AM3.448.3 km5,200 mSwitzerlandusgs.gov
1/21/084:40 PM4.249.3 km8,000 mSwitzerlandusgs.gov
8/5/0711:15 AM3.122.5 km0 mAustriausgs.gov
10/24/068:05 PM3.336.5 km6,000 mSwitzerlandusgs.gov
4/12/0610:24 PM3.556.8 km6,500 mnorthern Italyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.