Danh mục tại Reutte

Trạm xăngCửa hàng văn phòng phẩmNhà cung cấp vật liệu xây dựngCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thể thaoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTrẻ em và quần áo trẻ emBưu điệnCâu lạc bộCông ty vận tải biểnCơ quan đăng ký biển số xe ô tôDịch vụ quản lý rác thảiHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTôn giáoTư vấn viên máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng thiết bị điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầu HVACXây dựng các tòa nhàCơ sở giáo dụcĐào tạo nghề & Chuyên nghiệpGiáo dụcNhạc việnBảo tàngĐiểm thu hút khách du lịchNhà nhiếp ảnhPháo đàiBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêCác cửa hàng đồ nội thấtAtm củaBảo hiểm ô tôBảo hiểm y tếCông ty bảo hiểmCông ty tài chính và cho vay mua xeCông Ty Tín DụngĐại lý bảo hiểm xe máyLuật sưNgân hàngNhân viên tư vấn thuếNhà tư vấn tài chínhPháp lí và tài chínhBác sĩ thú yCác nha sĩNgười chữa bệnh bằng liệu pháp tâm lýNhà tâm lý họcPhép vật lý liệuPhòng khám y tếPhòng mạchHiệu làm tócMassageNơi tổ chức sự kiệnThẩm mỹ việnThợ làm tócCơ quan quảng cáoKiotCăn hộ nghỉ mátCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng bán buônCửa hàng mỹ phẩmCửa hàng nước hoaCửa hàng quà tặngCửa hàng thuốcCửa hàng trợ thínhMua sắmNgười bán hoaSiêu thịTiệm thuốc láKhu vực đi bộSân chơiChỗ nghỉChỗ trọ trong nhàĐại lý du lịchGiao thông vận tải hậu cầnKhách sạn và nhà nghỉSân ngắm cảnhTrạm sạc xe điện

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Reutte

Thông tin về Reutte

Khu vực2.5 km²
Dân số3.767
Dân số nam1.802 (47.8%)
Dân số nữ1.965 (52.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+5.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+3.3%
Độ tuổi trung bình42.3 tuổi (Nam: 40.7, Nữ: 44)
Mã Vùng5672
Các vùng lân cậnLechtal
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ47.48333, 10.71667

Bản đồ Reutte

Bản đồ tương tác

Dân số Reutte

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số3.5633.6163.6453.8003.767
Mật độ dân số1.425,2 / km²1.446,4 / km²1.458 / km²1.520 / km²1.506,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Reutte từ 2000 đến 2015

Tăng 4.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Reutte+6.7%+5.1%+4.3%
Tirol+16.7%+13.5%+7.5%
Áo+12.1%+10.9%+6.1%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Reutte

Tuổi trung vị: 42.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Reutte42.3 yrs44 yrs40.7 yrs
Tirol41.2 yrs42.2 yrs40.2 yrs
Áo42.3 yrs43.5 yrs41.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Reutte

Mật độ dân số: 1.507 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Reutte3.7672,5 km²1.507 / km²
Tirol728.22212.648,1 km²57,6 / km²
Áo8,5 million83.905,5 km²102 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Reutte

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Reutte

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Reutte

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Reutte38,034 tn10.1 tn15,213.5 tons/km²
Tirol7,426,782 tn10.2 tn587.2 tons/km²
Áo91,216,590 tn10.69 tn1,087.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Reutte
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)38,034 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.1 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)15,213.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (8)
EarthquakeMedium (4)
LandslideMedium (6)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/3/176:15 PM3.559.3 km10,000 m2km NNW of Mieders, Austriausgs.gov
10/10/0810:43 PM3.287.1 km11,000 mnorthern Italyusgs.gov
9/10/081:57 PM3.123.3 km10,000 mAustriausgs.gov
3/18/0811:03 AM3.563.6 km5,000 mAustriausgs.gov
10/15/074:25 PM3.221.1 km14,300 mAustriausgs.gov
5/19/074:19 PM4.135.1 km4,000 mAustriausgs.gov
7/22/067:41 AM312.8 km10,000 mAustriausgs.gov
2/26/063:30 PM3.634.1 km10,000 mAustriausgs.gov
7/4/0511:02 PM3.328.2 km10,000 mAustriausgs.gov
5/10/052:01 PM325.1 km10,000 mAustriausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.