Danh mục tại Linz

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại lý xe HyundaiĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe PeugeotDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuKính XeSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm đăng kiểm xeTrạm nhiên liệu theo loại nhiên liệuTrạm xăngXe Tải và Toa MoócBán buôn quần áo & Trang phụcChế tạo máyChung hóa bán buônCông ty chế biến kim loạiCông ty dược phẩmCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán buôn hoaCửa hàng bán buôn trang sứcCửa hàng bán gỗCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn dược phẩmDịch vụ in 3DDịch vụ in kỹ thuật sốDịch vụ mài sắcĐồ thủ công mỹ nghệGia công kim loạiMáy in kỹ thuật sốNgành công nghiệp mỹ phẩmNgười mua trang sứcNhà bán buôn đồ gia dụngNhà bán buôn và nhập khẩu rượuNhà cung cấp cửa
Hiển thị 1-50 của 988

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Linz

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế1,48922 years
Quản lí đoàn thể1,24627 years
Mua sắm97834 years
Nhà hàng96423 years
Cửa hàng điện tử67930 years
Xây dựng các tòa nhà56855 years
Luật sư hợp pháp469
Bất Động Sản44532 years
Các tổ chức thành viên khác42454 years
Giáo dục39548 years
Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu389

Thông tin về Linz

Khu vực67.2 km²
Dân số219.984
Dân số nam104.958 (47.7%)
Dân số nữ115.026 (52.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+25.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+19.3%
Độ tuổi trung bình42.4 tuổi (Nam: 40.7, Nữ: 44.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$29.137 (2022)
Mã Vùng70, 732
Các vùng lân cậnInnenstadt, Lustenau, Urfahr, Kleinmünchen, Waldegg
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ48.30639, 14.28611
Mã Bưu Chính40104020402140304040

Bản đồ Linz

Bản đồ tương tác

Dân số Linz

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số175.802177.997184.402192.717219.984228.192235.721
Mật độ dân số2.616,6 / km²2.649,3 / km²2.744,6 / km²2.868,3 / km²3.274,2 / km²3.396,3 / km²3.508,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Linz từ 2000 đến 2020

Tăng 19.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Linz+25.1%+23.6%+19.3%
Oberösterreich
Áo
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Linz

Tuổi trung vị: 42.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Linz42.4 yrs44.1 yrs40.7 yrs
Oberösterreich42 yrs43.2 yrs40.9 yrs
Áo42.3 yrs43.5 yrs41.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Linz

Mật độ dân số: 3.274 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Linz219.98467,2 km²3.274 / km²
Oberösterreich1,4 million11.984,6 km²118 / km²
Áo8,5 million83.905,5 km²102 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Linz

Dân số ước tính từ 1600 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Linz

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Linz

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Linz

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Linz

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Linz

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Linz

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$34.875$41.390$52.006$55.564$35.556$31.768$29.729$29.137
Tổng GDP$190,9 Tr$238,5 Tr$304,8 Tr$333 Tr$215,7 Tr$199 Tr$189,7 Tr$185,8 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Linz

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Linz2,367,550 tn10.76 tn35,238 tons/km²
Oberösterreich14,901,656 tn10.55 tn1,243.4 tons/km²
Áo91,216,590 tn10.69 tn1,087.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Linz
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,367,550 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.76 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)35,238 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/12/085:25 PM3.878.3 km10,000 mAustriausgs.gov
6/22/083:05 PM3.250.5 km1,300 mAustriausgs.gov
2/22/063:39 AM383.1 km10,000 mAustriausgs.gov
10/6/057:23 AM3.895 km10,000 mAustriausgs.gov
12/11/031:38 AM3.376.2 km10,000 mAustriausgs.gov
8/22/023:21 AM3.194.1 km10,000 mAustriausgs.gov
6/25/005:02 PM3.281.2 km5,000 mAustriausgs.gov
3/11/002:31 AM3.459.7 km10,000 mAustriausgs.gov
5/2/994:49 AM3.279.8 km10,000 mAustriausgs.gov
3/31/993:09 PM3.150.4 km10,000 mAustriausgs.gov

Linz

Linz là thành phố lớn thứ ba của Áo. Linz là thủ phủ của bang Thượng Áo (tiếng Đức: Oberösterreich). Thành phố nằm ở trung tâm phía bắc của Áo, khoảng 30 km về phía Nam biên giới Czech, trên cả hai bên của sông Donau. Dân số của thành phố là 189.284 (2009), và..

Trang Wikipedia về Linz
Hình ảnh về Linz

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.