Danh mục tại Linz
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Linz
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 1,489 | 22 years |
| Quản lí đoàn thể | 1,246 | 27 years |
| Mua sắm | 978 | 34 years |
| Nhà hàng | 964 | 23 years |
| Cửa hàng điện tử | 679 | 30 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 568 | 55 years |
| Luật sư hợp pháp | 469 | — |
| Bất Động Sản | 445 | 32 years |
| Các tổ chức thành viên khác | 424 | 54 years |
| Giáo dục | 395 | 48 years |
| Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu | 389 | — |
Thông tin về Linz
| Khu vực | 67.2 km² |
| Dân số | 219.984 |
| Dân số nam | 104.958 (47.7%) |
| Dân số nữ | 115.026 (52.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +25.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +19.3% |
| Độ tuổi trung bình | 42.4 tuổi (Nam: 40.7, Nữ: 44.1) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $29.137 (2022) |
| Mã Vùng | 70, 732 |
| Các vùng lân cận | Innenstadt, Lustenau, Urfahr, Kleinmünchen, Waldegg |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 48.30639, 14.28611 |
| Mã Bưu Chính | 4010, 4020, 4021, 4030, 4040 |
Bản đồ Linz
Bản đồ tương tác
Dân số Linz
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 175.802 | 177.997 | 184.402 | 192.717 | 219.984 | 228.192 | 235.721 |
| Mật độ dân số | 2.616,6 / km² | 2.649,3 / km² | 2.744,6 / km² | 2.868,3 / km² | 3.274,2 / km² | 3.396,3 / km² | 3.508,4 / km² |
Thay đổi dân số Linz từ 2000 đến 2020
Tăng 19.3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Linz | +25.1% | +23.6% | +19.3% |
| Oberösterreich | — | — | — |
| Áo | — | — | — |
Tuổi trung vị của Linz
Tuổi trung vị: 42.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Linz | 42.4 yrs | 44.1 yrs | 40.7 yrs |
| Oberösterreich | 42 yrs | 43.2 yrs | 40.9 yrs |
| Áo | 42.3 yrs | 43.5 yrs | 41.1 yrs |
Mật độ dân số của Linz
Mật độ dân số: 3.274 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Linz | 219.984 | 67,2 km² | 3.274 / km² |
| Oberösterreich | 1,4 million | 11.984,6 km² | 118 / km² |
| Áo | 8,5 million | 83.905,5 km² | 102 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Linz
Dân số ước tính từ 1600 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Linz
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Linz
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Linz
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Linz
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Linz
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Linz
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $34.875 | $41.390 | $52.006 | $55.564 | $35.556 | $31.768 | $29.729 | $29.137 |
| Tổng GDP | $190,9 Tr | $238,5 Tr | $304,8 Tr | $333 Tr | $215,7 Tr | $199 Tr | $189,7 Tr | $185,8 Tr |
Phát thải CO2 của Linz
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Linz | 2,367,550 tn | 10.76 tn | 35,238 tons/km² |
| Oberösterreich | 14,901,656 tn | 10.55 tn | 1,243.4 tons/km² |
| Áo | 91,216,590 tn | 10.69 tn | 1,087.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 2,367,550 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.76 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 35,238 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/12/08 | 5:25 PM | 3.8 | 78.3 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 6/22/08 | 3:05 PM | 3.2 | 50.5 km | 1,300 m | Austria | usgs.gov |
| 2/22/06 | 3:39 AM | 3 | 83.1 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 10/6/05 | 7:23 AM | 3.8 | 95 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 12/11/03 | 1:38 AM | 3.3 | 76.2 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 8/22/02 | 3:21 AM | 3.1 | 94.1 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 6/25/00 | 5:02 PM | 3.2 | 81.2 km | 5,000 m | Austria | usgs.gov |
| 3/11/00 | 2:31 AM | 3.4 | 59.7 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 5/2/99 | 4:49 AM | 3.2 | 79.8 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 3/31/99 | 3:09 PM | 3.1 | 50.4 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
Linz
Linz là thành phố lớn thứ ba của Áo. Linz là thủ phủ của bang Thượng Áo (tiếng Đức: Oberösterreich). Thành phố nằm ở trung tâm phía bắc của Áo, khoảng 30 km về phía Nam biên giới Czech, trên cả hai bên của sông Donau. Dân số của thành phố là 189.284 (2009), và..
Trang Wikipedia về Linz
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


