Danh mục tại Knittelfeld

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thể thaoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnCông ty vận tải biểnDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiVăn phòng chính phủCửa hàng đồ gia dụngKiến trúc sưKỹ sư cơ khíLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrường mẫu giáoĐiểm thu hút khách du lịchNhà nhiếp ảnhThư việnBánh PizzaCửa hàng bán pizza mang vềCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêCác cửa hàng đồ nội thấtThợ cây cảnh
Hiển thị 1-50 của 103

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Knittelfeld

Thông tin về Knittelfeld

Khu vực7.9 km²
Dân số11.061
Dân số nam5.291 (47.8%)
Dân số nữ5.770 (52.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-36.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-24.0%
Độ tuổi trung bình45.1 tuổi (Nam: 43, Nữ: 47.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$47.760 (2022)
Mã Vùng3512
Các vùng lân cậnPausendorf, Kagran, Murtal, Weyern, Andritz
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ47.21667, 14.81667

Bản đồ Knittelfeld

Bản đồ tương tác

Dân số Knittelfeld

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số17.51916.18014.55612.99811.06110.64310.242
Mật độ dân số2.207,1 / km²2.038,4 / km²1.833,8 / km²1.637,5 / km²1.393,5 / km²1.340,9 / km²1.290,3 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Knittelfeld từ 2000 đến 2020

Giảm 24% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Knittelfeld-36.9%-31.6%-24%
Steiermark
Áo
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Knittelfeld

Tuổi trung vị: 45.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Knittelfeld45.1 yrs47.5 yrs43 yrs
Steiermark43.2 yrs44.6 yrs41.8 yrs
Áo42.3 yrs43.5 yrs41.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Knittelfeld

Mật độ dân số: 1.394 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Knittelfeld11.0617,9 km²1.394 / km²
Steiermark1,2 million16.413 km²74,4 / km²
Áo8,5 million83.905,5 km²102 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Knittelfeld

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Knittelfeld

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Knittelfeld

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Knittelfeld

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$31.254$33.423$37.302$38.440$43.855$41.864$44.364$47.760
Tổng GDP$682,8 Tr$743,5 Tr$813,5 Tr$829,1 Tr$924,3 Tr$876,8 Tr$906,4 Tr$961,3 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Knittelfeld

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Knittelfeld112,276 tn10.15 tn14,145 tons/km²
Steiermark12,758,818 tn10.45 tn777.4 tons/km²
Áo91,216,590 tn10.69 tn1,087.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Knittelfeld
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)112,276 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.15 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)14,145 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/2/131:35 PM482.2 km10,000 mAustriausgs.gov
5/7/099:27 PM4.276.2 km11,900 mAustriausgs.gov
12/29/084:10 AM356.9 km8,800 mAustriausgs.gov
7/18/0810:54 PM4.182.5 km10,000 mAustriausgs.gov
6/22/083:05 PM3.285.4 km1,300 mAustriausgs.gov
6/3/087:42 PM3.166.9 km6,600 mAustriausgs.gov
7/20/076:47 AM319.8 km10,000 mAustriausgs.gov
7/15/074:36 PM3.271.7 km10,000 mAustriausgs.gov
5/2/0712:49 PM3.783.4 km2,000 mAustriausgs.gov
1/1/072:59 PM4.292.1 km10,000 mAustriausgs.gov

Knittelfeld

Knittelfeld là một thành phố ở bang Styria, Áo, nằm hai bên bờ sông Mur. Đô thị này nằm ở khu vực có độ cao 645 mét trên mực nước biển.

Trang Wikipedia về Knittelfeld
Hình ảnh về Knittelfeld

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.