Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Friedberg, Styria
Thông tin về Friedberg, Styria
| Khu vực | 30.7 km² |
| Dân số | 2.601 |
| Dân số nam | 1.283 (49.3%) |
| Dân số nữ | 1.318 (50.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -8.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +0.1% |
| Độ tuổi trung bình | 43.4 tuổi (Nam: 41.5, Nữ: 45.4) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $43.799 (2022) |
| Mã Vùng | 3339 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 47.43333, 16.05000 |
| Mã Bưu Chính | 8240 |
Bản đồ Friedberg, Styria
Bản đồ tương tác
Dân số Friedberg, Styria
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.828 | 2.635 | 2.598 | 2.496 | 2.601 | 2.539 | 2.460 |
| Mật độ dân số | 92,2 / km² | 85,9 / km² | 84,7 / km² | 81,3 / km² | 84,8 / km² | 82,7 / km² | 80,2 / km² |
Thay đổi dân số Friedberg, Styria từ 2000 đến 2020
Tăng 0.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Friedberg, Styria | -8% | -1.3% | +0.1% |
| Steiermark | — | — | — |
| Áo | — | — | — |
Tuổi trung vị của Friedberg, Styria
Tuổi trung vị: 43.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Friedberg, Styria | 43.4 yrs | 45.4 yrs | 41.5 yrs |
| Steiermark | 43.2 yrs | 44.6 yrs | 41.8 yrs |
| Áo | 42.3 yrs | 43.5 yrs | 41.1 yrs |
Mật độ dân số của Friedberg, Styria
Mật độ dân số: 84,8 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Friedberg, Styria | 2.601 | 30,7 km² | 84,8 / km² |
| Steiermark | 1,2 million | 16.413 km² | 74,4 / km² |
| Áo | 8,5 million | 83.905,5 km² | 102 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Friedberg, Styria
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Friedberg, Styria
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Friedberg, Styria
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Friedberg, Styria
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Friedberg, Styria
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $24.333 | $27.213 | $30.365 | $32.047 | $38.441 | $38.609 | $41.250 | $43.799 |
| Tổng GDP | $108,9 Tr | $126,6 Tr | $141,1 Tr | $148 Tr | $174,2 Tr | $174,5 Tr | $184,1 Tr | $193,1 Tr |
Phát thải CO2 của Friedberg, Styria
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Friedberg, Styria | 27,085 tn | 10.41 tn | 882.6 tons/km² |
| Steiermark | 12,758,818 tn | 10.45 tn | 777.4 tons/km² |
| Áo | 91,216,590 tn | 10.69 tn | 1,087.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 27,085 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.41 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 882.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Thấp (2.9) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/25/16 | 10:28 AM | 4.2 | 73.2 km | 3,460 m | 3km NNE of Heiligenkreuz, Austria | usgs.gov |
| 10/2/13 | 5:17 PM | 3.6 | 66 km | 11,550 m | 2km SW of Mitterndorf an der Fischa, Austria | usgs.gov |
| 9/20/13 | 2:06 AM | 4.2 | 63 km | 14,570 m | 1km SSE of Leithaprodersdorf, Austria | usgs.gov |
| 5/7/09 | 9:27 PM | 4.2 | 31.7 km | 11,900 m | Austria | usgs.gov |
| 12/7/08 | 2:47 AM | 3.9 | 43.7 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 6/3/08 | 7:42 PM | 3.1 | 52.7 km | 6,600 m | Austria | usgs.gov |
| 2/26/08 | 7:57 PM | 3.9 | 27 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 1/30/08 | 2:54 PM | 3.8 | 30 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 3/3/07 | 8:35 PM | 3 | 64 km | 10,000 m | Hungary | usgs.gov |
| 11/12/06 | 7:26 PM | 3.5 | 71.6 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
Friedberg, Styria
Friedberg là một đô thị thuộc huyện Hartberg thuộc bang Steiermark, nước Áo. Đô thị Friedberg, Styria có diện tích 25,87 kilômét vuông, dân số thời điểm cuối năm 2005 là 2614 người.
Trang Wikipedia về Friedberg, StyriaVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
