Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Simoca

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Mua sắm404.3
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc64.4
Nhà sách và quầy bán báo54.9
Quán bar, quán rượu và quán rượu54.4

Thông tin về Simoca

Khu vực1.8 km²
Dân số12.289
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-20.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-13.2%
Mã Vùng3863
Các vùng lân cậnCentro
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Argentina
Vĩ độ & Kinh độ-27.26272, -65.35647

Bản đồ Simoca

Bản đồ tương tác

Dân số Simoca

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số15.52415.85714.16511.92512.289
Mật độ dân số8.870,9 / km²9.061,1 / km²8.094,3 / km²6.814,3 / km²7.022,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Simoca từ 2000 đến 2015

Giảm 15.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Simoca-23.2%-24.8%-15.8%
Tucumán (tỉnh)+54.2%+25.2%+12.6%
Argentina+66.4%+32.6%+17.1%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Mật độ dân số của Simoca

Mật độ dân số: 7.022 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Simoca12.2891,75 km²7.022 / km²
Tucumán (tỉnh)1,5 million22.602,2 km²68,3 / km²
Argentina43,2 million2.779.516,9 km²15,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Simoca

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Simoca

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Simoca

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Simoca46,674 tn3.8 tn26,670.7 tons/km²
Tucumán (tỉnh)6,046,199 tn3.91 tn267.5 tons/km²
Argentina198,107,945 tn4.59 tn71.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Simoca
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)46,674 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người3.8 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)26,670.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (7)
EarthquakeMedium (6)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/19/1812:28 PM3.780.3 km10,000 m43km NE of Termas de Rio Hondo, Argentinausgs.gov
7/29/164:44 PM4.297.9 km59,710 m16km S of Trancas, Argentinausgs.gov
12/16/143:27 AM3.763.5 km26,000 m35km NNE of Termas de Rio Hondo, Argentinausgs.gov
1/4/147:20 PM3.686.1 km13,000 m4km NW of Los Altos, Argentinausgs.gov
10/11/1312:48 PM4.699.9 km37,350 m43km E of San Pedro, Argentinausgs.gov
10/11/131:45 AM4.698.6 km33,000 m8km SSW of San Antonio, Argentinausgs.gov
7/16/137:37 AM4.252.6 km38,100 m5km SE of Alderetes, Argentinausgs.gov
4/16/138:00 AM4.481.1 km23,000 m27km SE of Termas de Rio Hondo, Argentinausgs.gov
2/21/116:58 AM5.667.4 km12,700 mSantiago Del Estero, Argentinausgs.gov
6/16/104:31 AM4.753.8 km10,000 mTucuman, Argentinausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.