Danh mục tại Rosario

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng bộ tản nhiệtCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng thiết bị giảm chấn ô tôCửa hàng vật tư xe moócCửa hàng xe máyĐại lý động cơ dieselĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe benĐại lý xe BMWĐại lý xe ChevroletĐại lý xe CitroenĐại lý xe cũĐại lý xe FordĐại lý xe GMCĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe ToyotaĐại lý xe VolkswagenĐăng kiểm xeDịch vụ cân bánhDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ dán phim cách nhiệt ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tô
Hiển thị 1-50 của 1767

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rosario

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm8,86938 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị3,89736 years
Cửa hàng quần áo3,02821 years
Nhà hàng2,51529 years
Sửa chữa xe hơi2,50338 years
Tất cả thức ăn và đồ uống1,96136 years
Bất Động Sản1,88229 years
Giáo dục1,77750 years
Quản lí đoàn thể1,70929 years
Luật sư hợp pháp1,59225 years
Thẩm mỹ viện1,47415 years
Sức khoẻ và y tế1,38527 years

Thông tin về Rosario

Khu vực166.6 km²
Dân số853.385
Dân số nam408.607 (47.9%)
Dân số nữ444.778 (52.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+30.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+9.3%
Độ tuổi trung bình31.9 tuổi (Nam: 30.5, Nữ: 33.3)
Mã Vùng341
Các vùng lân cậnCentro, Alberto Olmedo, Remedios de Escalada de San Martin, Del Abasto, Alberdi
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Argentina
Vĩ độ & Kinh độ-32.94682, -60.63932
Mã Bưu Chính2000

Bản đồ Rosario

Bản đồ tương tác

Dân số Rosario

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số652.174744.671780.478818.909853.385
Mật độ dân số3.914 / km²4.469,1 / km²4.684 / km²4.914,7 / km²5.121,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Rosario từ 2000 đến 2015

Tăng 4.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Rosario+25.6%+10%+4.9%
Santa Fe (tỉnh)+44.4%+19.8%+9.6%
Argentina+66.4%+32.6%+17.1%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Rosario

Tuổi trung vị: 31.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Rosario31.9 yrs33.3 yrs30.5 yrs
Santa Fe (tỉnh)31.1 yrs32.4 yrs29.8 yrs
Argentina29.8 yrs30.9 yrs28.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Rosario

Mật độ dân số: 5.122 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Rosario853.385166,6 km²5.122 / km²
Santa Fe (tỉnh)3,4 million133.197,4 km²25,3 / km²
Argentina43,2 million2.779.516,9 km²15,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Rosario

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Rosario

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Rosario

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Rosario

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Rosario

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Rosario4,421,456 tn5.18 tn26,535.4 tons/km²
Santa Fe (tỉnh)15,493,548 tn4.6 tn116.3 tons/km²
Argentina198,107,945 tn4.59 tn71.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Rosario
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)4,421,456 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.18 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)26,535.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Rosario

Rosario, thành phố ở phía đông của Argentina, ở tỉnh Santa Fe, là một thành phố cảng bên sông Paraná. Thành phố này là một trong những thành phố lớn nhất của Argentina. Thành phố Rosario cũng là một trạm tàu hỏa chính và là một trung tâm tàu biển của Tây Bắc A..

Trang Wikipedia về Rosario
Hình ảnh về Rosario

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.