Danh mục tại Rosario
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rosario
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 8,869 | 38 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 3,897 | 36 years |
| Cửa hàng quần áo | 3,028 | 21 years |
| Nhà hàng | 2,515 | 29 years |
| Sửa chữa xe hơi | 2,503 | 38 years |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 1,961 | 36 years |
| Bất Động Sản | 1,882 | 29 years |
| Giáo dục | 1,777 | 50 years |
| Quản lí đoàn thể | 1,709 | 29 years |
| Luật sư hợp pháp | 1,592 | 25 years |
| Thẩm mỹ viện | 1,474 | 15 years |
| Sức khoẻ và y tế | 1,385 | 27 years |
Thông tin về Rosario
| Khu vực | 166.6 km² |
| Dân số | 853.385 |
| Dân số nam | 408.607 (47.9%) |
| Dân số nữ | 444.778 (52.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +30.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +9.3% |
| Độ tuổi trung bình | 31.9 tuổi (Nam: 30.5, Nữ: 33.3) |
| Mã Vùng | 341 |
| Các vùng lân cận | Centro, Alberto Olmedo, Remedios de Escalada de San Martin, Del Abasto, Alberdi |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Argentina |
| Vĩ độ & Kinh độ | -32.94682, -60.63932 |
| Mã Bưu Chính | 2000 |
Bản đồ Rosario
Bản đồ tương tác
Dân số Rosario
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 652.174 | 744.671 | 780.478 | 818.909 | 853.385 |
| Mật độ dân số | 3.914 / km² | 4.469,1 / km² | 4.684 / km² | 4.914,7 / km² | 5.121,6 / km² |
Thay đổi dân số Rosario từ 2000 đến 2015
Tăng 4.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Rosario | +25.6% | +10% | +4.9% |
| Santa Fe (tỉnh) | +44.4% | +19.8% | +9.6% |
| Argentina | +66.4% | +32.6% | +17.1% |
Tuổi trung vị của Rosario
Tuổi trung vị: 31.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Rosario | 31.9 yrs | 33.3 yrs | 30.5 yrs |
| Santa Fe (tỉnh) | 31.1 yrs | 32.4 yrs | 29.8 yrs |
| Argentina | 29.8 yrs | 30.9 yrs | 28.7 yrs |
Mật độ dân số của Rosario
Mật độ dân số: 5.122 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Rosario | 853.385 | 166,6 km² | 5.122 / km² |
| Santa Fe (tỉnh) | 3,4 million | 133.197,4 km² | 25,3 / km² |
| Argentina | 43,2 million | 2.779.516,9 km² | 15,5 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Rosario
Dân số ước tính từ 1890 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Rosario
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Rosario
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Rosario
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Rosario
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Rosario | 4,421,456 tn | 5.18 tn | 26,535.4 tons/km² |
| Santa Fe (tỉnh) | 15,493,548 tn | 4.6 tn | 116.3 tons/km² |
| Argentina | 198,107,945 tn | 4.59 tn | 71.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 4,421,456 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.18 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 26,535.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Rosario
Rosario, thành phố ở phía đông của Argentina, ở tỉnh Santa Fe, là một thành phố cảng bên sông Paraná. Thành phố này là một trong những thành phố lớn nhất của Argentina. Thành phố Rosario cũng là một trạm tàu hỏa chính và là một trung tâm tàu biển của Tây Bắc A..
Trang Wikipedia về Rosario
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

