Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Soio

Thông tin về Soio

Khu vực3838.9 km²
Dân số246.345
Dân số nam123.006 (49.9%)
Dân số nữ123.339 (50.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+6944.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+243.7%
Độ tuổi trung bình16.4 tuổi (Nam: 15.8, Nữ: 16.9)
Mã Vùng232, 2321
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Tây Phi
Vĩ độ & Kinh độ-6.13490, 12.36894

Bản đồ Soio

Bản đồ tương tác

Dân số Soio

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số3.49723.80071.670216.433246.345
Mật độ dân số0,9 / km²6,2 / km²18,7 / km²56,4 / km²64,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Soio từ 2000 đến 2015

Tăng 202% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Soio+6089.1%+809.4%+202%
Zaire (tỉnh)+5656%+803.7%+203.7%
Angola+251.5%+125.2%+66.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Soio

Tuổi trung vị: 16.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Soio16.4 yrs16.9 yrs15.8 yrs
Zaire (tỉnh)16.4 yrs17 yrs15.9 yrs
Angola16.4 yrs16.9 yrs15.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Soio

Mật độ dân số: 64,2 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Soio246.3453.838,9 km²64,2 / km²
Zaire (tỉnh)575.65336.753,5 km²15,7 / km²
Angola24,8 million1.247.144,5 km²19,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Soio

Dân số ước tính từ 1975 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Soio

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Soio

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Soio206,908 tn0.84 tn53.9 tons/km²
Zaire (tỉnh)492,161 tn0.85 tn13.4 tons/km²
Angola21,454,743 tn0.86 tn17.2 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Soio
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)206,908 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.84 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)53.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9.9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.