Danh mục tại Luanda
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Luanda
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 1,593 | — |
| Quản lí đoàn thể | 1,300 | 20 years |
| Mua sắm | 1,155 | 22 years |
| Giáo dục | 928 | 18 years |
| Căn hộ | 818 | — |
| Nhà thờ | 725 | — |
| Cửa hàng điện tử | 718 | 14 years |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 672 | — |
| Chỗ ở khác | 545 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 483 | — |
| Quảng Cáo và Tiếp Thị | 452 | 12 years |
| Bất Động Sản | 445 | — |
Thông tin về Luanda
| Khu vực | 2456.4 km² |
| Dân số | 8.307.869 |
| Dân số nam | 4.067.042 (49.0%) |
| Dân số nữ | 4.240.827 (51.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +367342.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +1524.6% |
| Độ tuổi trung bình | 16.4 tuổi (Nam: 15.8, Nữ: 16.9) |
| Mã Vùng | 22 |
| Các vùng lân cận | Ingombota, Maianga, Samba, Luanda Sul, Kilamba Kiaxi |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Tây Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | -8.83682, 13.23432 |
Bản đồ Luanda
Bản đồ tương tác
Dân số Luanda
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.261 | 61.157 | 511.365 | 7.322.751 | 8.307.869 |
| Mật độ dân số | 0,9 / km² | 24,9 / km² | 208,2 / km² | 2.981,1 / km² | 3.382,2 / km² |
Thay đổi dân số Luanda từ 2000 đến 2015
Tăng 1332% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Luanda | +323772.2% | +11873.7% | +1332% |
| Luanda (tỉnh) | +323772.2% | +11873.7% | +1332% |
| Angola | +251.5% | +125.2% | +66.3% |
Tuổi trung vị của Luanda
Tuổi trung vị: 16.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Luanda | 16.4 yrs | 16.9 yrs | 15.8 yrs |
| Luanda (tỉnh) | 16.4 yrs | 16.9 yrs | 15.8 yrs |
| Angola | 16.4 yrs | 16.9 yrs | 15.8 yrs |
Mật độ dân số của Luanda
Mật độ dân số: 3.382 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Luanda | 8,3 million | 2.456,4 km² | 3.382 / km² |
| Luanda (tỉnh) | 7,3 million | 2.465,3 km² | 2.970 / km² |
| Angola | 24,8 million | 1.247.144,5 km² | 19,9 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Luanda
Dân số ước tính từ 1975 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Luanda
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Luanda
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Luanda
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Luanda
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Luanda
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Luanda | 7,048,662 tn | 0.85 tn | 2,869.5 tons/km² |
| Luanda (tỉnh) | 6,212,856 tn | 0.85 tn | 2,520.1 tons/km² |
| Angola | 21,454,743 tn | 0.86 tn | 17.2 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 7,048,662 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.85 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,869.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (9) |
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Luanda
Luanda (tên gọi cũ: Loanda) là thủ đô và thành phố lớn nhất tại Angola. Nằm bên bờ Đại Tây Dương, Luanda là thương cảng quan trọng bậc nhất tại Angola với dân số ước tính 4,8 triệu người (năm 2007). Thành phố này cũng là thủ phủ của tỉnh Luanda.
Trang Wikipedia về Luanda
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
