Danh mục tại Luanda

Bãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe ATVĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ thay dầuĐơn vị lắp đặt hệ thống an ninh ô tôHiệu sửa chữa xe tảiNhà môi giới ô tôSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm đăng kiểm xeTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa xe ATVAluminium SupplierBán buôn đồ vệ sinhBán buôn nông nghiệpBảo trì máy mócChế biến cáChợ vật liệu xây dựngCông ty dược phẩmCông ty nước khoángCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩu
Hiển thị 1-50 của 1099

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Luanda

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng1,593
Quản lí đoàn thể1,30020 years
Mua sắm1,15522 years
Giáo dục92818 years
Căn hộ818
Nhà thờ725
Cửa hàng điện tử71814 years
Quán bar, quán rượu và quán rượu672
Chỗ ở khác545
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị483
Quảng Cáo và Tiếp Thị45212 years
Bất Động Sản445

Thông tin về Luanda

Khu vực2456.4 km²
Dân số8.307.869
Dân số nam4.067.042 (49.0%)
Dân số nữ4.240.827 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+367342.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+1524.6%
Độ tuổi trung bình16.4 tuổi (Nam: 15.8, Nữ: 16.9)
Mã Vùng22
Các vùng lân cậnIngombota, Maianga, Samba, Luanda Sul, Kilamba Kiaxi
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Tây Phi
Vĩ độ & Kinh độ-8.83682, 13.23432

Bản đồ Luanda

Bản đồ tương tác

Dân số Luanda

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.26161.157511.3657.322.7518.307.869
Mật độ dân số0,9 / km²24,9 / km²208,2 / km²2.981,1 / km²3.382,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Luanda từ 2000 đến 2015

Tăng 1332% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Luanda+323772.2%+11873.7%+1332%
Luanda (tỉnh)+323772.2%+11873.7%+1332%
Angola+251.5%+125.2%+66.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Luanda

Tuổi trung vị: 16.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Luanda16.4 yrs16.9 yrs15.8 yrs
Luanda (tỉnh)16.4 yrs16.9 yrs15.8 yrs
Angola16.4 yrs16.9 yrs15.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Luanda

Mật độ dân số: 3.382 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Luanda8,3 million2.456,4 km²3.382 / km²
Luanda (tỉnh)7,3 million2.465,3 km²2.970 / km²
Angola24,8 million1.247.144,5 km²19,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Luanda

Dân số ước tính từ 1975 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Luanda

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Luanda

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Luanda

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Luanda

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Luanda

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Luanda7,048,662 tn0.85 tn2,869.5 tons/km²
Luanda (tỉnh)6,212,856 tn0.85 tn2,520.1 tons/km²
Angola21,454,743 tn0.86 tn17.2 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Luanda
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)7,048,662 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.85 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,869.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Lũ lụtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Luanda

Luanda (tên gọi cũ: Loanda) là thủ đô và thành phố lớn nhất tại Angola. Nằm bên bờ Đại Tây Dương, Luanda là thương cảng quan trọng bậc nhất tại Angola với dân số ước tính 4,8 triệu người (năm 2007). Thành phố này cũng là thủ phủ của tỉnh Luanda.

Trang Wikipedia về Luanda
Hình ảnh về Luanda

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.