Danh mục tại Huambo
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Huambo
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà thờ | 66 |
| Mua sắm | 52 |
| Giáo dục | 50 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 49 |
| Nhà hàng | 47 |
| Quản lí đoàn thể | 29 |
| Cửa hàng điện tử | 28 |
| Ngân hàng | 26 |
| Atm của | 24 |
| Căn hộ | 23 |
Thông tin về Huambo
| Khu vực | 2263.2 km² |
| Dân số | 727.901 |
| Dân số nam | 347.940 (47.8%) |
| Dân số nữ | 379.961 (52.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +247.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +11.0% |
| Độ tuổi trung bình | 16.4 tuổi (Nam: 15.8, Nữ: 16.9) |
| Mã Vùng | 241 |
| Các vùng lân cận | Bairro São Pedro, Fátima, Benfica |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Tây Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | -12.77611, 15.73917 |
Bản đồ Huambo
Bản đồ tương tác
Dân số Huambo
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 209.558 | 464.154 | 655.828 | 637.630 | 727.901 |
| Mật độ dân số | 92,6 / km² | 205,1 / km² | 289,8 / km² | 281,7 / km² | 321,6 / km² |
Thay đổi dân số Huambo từ 2000 đến 2015
Giảm 2.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Huambo | +204.3% | +37.4% | -2.8% |
| Huambo (tỉnh) | +203.7% | +37.1% | -2.9% |
| Angola | +251.5% | +125.2% | +66.3% |
Tuổi trung vị của Huambo
Tuổi trung vị: 16.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Huambo | 16.4 yrs | 16.9 yrs | 15.8 yrs |
| Huambo (tỉnh) | 16.4 yrs | 16.9 yrs | 15.8 yrs |
| Angola | 16.4 yrs | 16.9 yrs | 15.8 yrs |
Mật độ dân số của Huambo
Mật độ dân số: 322 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Huambo | 727.901 | 2.263,2 km² | 322 / km² |
| Huambo (tỉnh) | 1,8 million | 33.193,4 km² | 54,6 / km² |
| Angola | 24,8 million | 1.247.144,5 km² | 19,9 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Huambo
Dân số ước tính từ 1200 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Huambo
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Huambo
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Huambo
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Huambo | 628,398 tn | 0.86 tn | 277.7 tons/km² |
| Huambo (tỉnh) | 1,564,952 tn | 0.86 tn | 47.1 tons/km² |
| Angola | 21,454,743 tn | 0.86 tn | 17.2 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 628,398 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.86 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 277.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (7.4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Huambo
Huambo, trước đây là Nova Lisboa ("Lisboa Mới" trong tiếng Bồ Đào Nha), là thủ phủ của tỉnh Huambo ở Angola. Thành phố có cự ly khoảng 220 km về phía đông Benguela và 600 km về phía đông nam Luanda. Số liệu mới nhất của thành phố được biết đến dân số là 225.26..
Trang Wikipedia về Huambo
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.