Danh mục tại Huambo

Cửa hàng phụ tùng xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngXưởng máy ô tôCông ty dược phẩmMáy in công nghiệpSản xuất nông nghiệpCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoQuần áo của nam giớiCơ sở tôn giáoGiáo hội tông truyềnNhà thờNhà thờ Công giáoNhà thờ dòng Báp-títTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền bangCửa hàng bán đồ điện tửHỗ trợ và dịch vụ máy tínhCửa hàng vật liệu xây dựngDự án nhàKiến trúc sưXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrung tâm đào tạoTrung tâm giáo dụcTrường cao đẳngTrường cấp baTrường đại họcTrường học lái xeTrường tiểu họcDịch vụ nhiếp ảnhĐiểm thu hút khách du lịchNghệ sĩNhà nhiếp ảnhNhà sản xuất âm nhạcNhà thiết kế đồ họaPhòng thu âmStudio chụp ảnhThư việnCửa hàng bánh ngọtCửa hàng bánh ránCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàng
Hiển thị 1-50 của 94

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Huambo

Thông tin về Huambo

Khu vực2263.2 km²
Dân số727.901
Dân số nam347.940 (47.8%)
Dân số nữ379.961 (52.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+247.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+11.0%
Độ tuổi trung bình16.4 tuổi (Nam: 15.8, Nữ: 16.9)
Mã Vùng241
Các vùng lân cậnBairro São Pedro, Fátima, Benfica
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Tây Phi
Vĩ độ & Kinh độ-12.77611, 15.73917

Bản đồ Huambo

Bản đồ tương tác

Dân số Huambo

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số209.558464.154655.828637.630727.901
Mật độ dân số92,6 / km²205,1 / km²289,8 / km²281,7 / km²321,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Huambo từ 2000 đến 2015

Giảm 2.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Huambo+204.3%+37.4%-2.8%
Huambo (tỉnh)+203.7%+37.1%-2.9%
Angola+251.5%+125.2%+66.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Huambo

Tuổi trung vị: 16.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Huambo16.4 yrs16.9 yrs15.8 yrs
Huambo (tỉnh)16.4 yrs16.9 yrs15.8 yrs
Angola16.4 yrs16.9 yrs15.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Huambo

Mật độ dân số: 322 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Huambo727.9012.263,2 km²322 / km²
Huambo (tỉnh)1,8 million33.193,4 km²54,6 / km²
Angola24,8 million1.247.144,5 km²19,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Huambo

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Huambo

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Huambo

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Huambo

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Huambo628,398 tn0.86 tn277.7 tons/km²
Huambo (tỉnh)1,564,952 tn0.86 tn47.1 tons/km²
Angola21,454,743 tn0.86 tn17.2 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Huambo
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)628,398 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.86 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)277.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (7.4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Huambo

Huambo, trước đây là Nova Lisboa ("Lisboa Mới" trong tiếng Bồ Đào Nha), là thủ phủ của tỉnh Huambo ở Angola. Thành phố có cự ly khoảng 220 km về phía đông Benguela và 600 km về phía đông nam Luanda. Số liệu mới nhất của thành phố được biết đến dân số là 225.26..

Trang Wikipedia về Huambo
Hình ảnh về Huambo

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.