Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ijevan
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Giáo dục | 8 | 4.6 |
| Quán cà phê | 6 | — |
| Ngân hàng | 6 | 5 |
| Công Ty Tín Dụng | 6 | 5 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 5 | 4.5 |
| Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học) | 5 | 4.5 |
Thông tin về Ijevan
| Khu vực | 29.6 km² |
| Dân số | 20.310 |
| Dân số nam | 9.300 (45.8%) |
| Dân số nữ | 11.010 (54.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +51.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +7.7% |
| Độ tuổi trung bình | 34.5 tuổi (Nam: 31.6, Nữ: 37.1) |
| Mã Vùng | 263 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Armenia |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.87877, 45.14851 |
| Mã Bưu Chính | 4001, 4002, 4004, 4006, 4013 |
Bản đồ Ijevan
Bản đồ tương tác
Dân số Ijevan
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 13.404 | 19.758 | 18.853 | 21.062 | 20.310 |
| Mật độ dân số | 453,4 / km² | 668,3 / km² | 637,7 / km² | 712,5 / km² | 687 / km² |
Thay đổi dân số Ijevan từ 2000 đến 2015
Tăng 11.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ijevan | +57.1% | +6.6% | +11.7% |
| Tavush (tỉnh) | -6.1% | -21% | -6.1% |
| Armenia | +6.8% | -14.9% | -1.9% |
Tuổi trung vị của Ijevan
Tuổi trung vị: 34.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ijevan | 34.5 yrs | 37.1 yrs | 31.6 yrs |
| Tavush (tỉnh) | 34 yrs | 36.5 yrs | 31.2 yrs |
| Armenia | 33.1 yrs | 35.3 yrs | 30.8 yrs |
Mật độ dân số của Ijevan
Mật độ dân số: 687 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ijevan | 20.310 | 29,6 km² | 687 / km² |
| Tavush (tỉnh) | 112.181 | 2.626,3 km² | 42,7 / km² |
| Armenia | 3 million | 29.714,7 km² | 102 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Ijevan
Dân số ước tính từ 1600 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ijevan
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ijevan
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Ijevan
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ijevan | 40,760 tn | 2.01 tn | 1,378.8 tons/km² |
| Tavush (tỉnh) | 226,247 tn | 2.02 tn | 86.1 tons/km² |
| Armenia | 6,386,017 tn | 2.12 tn | 214.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 40,760 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.01 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,378.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Low (2) |
| Earthquake | Medium (7) |
| Landslide | Medium (6) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/6/18 | 1:07 PM | 4.2 | 72.2 km | 10,000 m | 2km NE of Arevashogh, Armenia | usgs.gov |
| 6/7/17 | 6:25 PM | 4.7 | 92.7 km | 10,000 m | 17km S of Tsnori, Georgia | usgs.gov |
| 7/21/16 | 3:17 PM | 4.2 | 85.8 km | 15,760 m | 11km NNE of Metsavan, Armenia | usgs.gov |
| 4/6/15 | 1:26 AM | 4.1 | 71.5 km | 10,000 m | 5km SW of Lanjaghbyur, Armenia | usgs.gov |
| 10/3/14 | 9:45 AM | 4 | 37.3 km | 34,270 m | 7km WNW of Tovuz, Azerbaijan | usgs.gov |
| 6/18/08 | 11:04 AM | 3.7 | 82 km | 10,000 m | Georgia (Sak'art'velo) | usgs.gov |
| 4/29/08 | 5:20 AM | 3.7 | 94.5 km | 10,000 m | Armenia | usgs.gov |
| 7/9/07 | 9:33 AM | 4.4 | 87.7 km | 15,000 m | Armenia | usgs.gov |
| 4/11/07 | 7:43 PM | 3.5 | 98.5 km | 5,000 m | Armenia | usgs.gov |
| 1/12/07 | 8:00 AM | 4.2 | 79.7 km | 5,000 m | Armenia | usgs.gov |
Ijevan
Ijevan (tiếng Armenia: Իջևան) là một thành phố và là tỉnh lị của tỉnh Tavush, Armenia. Dân số ước tính năm 2011 là 20645 người.
Trang Wikipedia về Ijevan
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

