Thông tin về Hako

Khu vực20.8 km²
Dân số96
Dân số nam46 (47.9%)
Dân số nữ50 (52.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+6.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-5.0%
Độ tuổi trung bình31.4 tuổi (Nam: 29.1, Nữ: 33.7)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Armenia
Vĩ độ & Kinh độ40.38390, 43.69206

Bản đồ Hako

Bản đồ tương tác

Dân số Hako

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số901151019996
Mật độ dân số4,3 / km²5,5 / km²4,9 / km²4,8 / km²4,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Hako từ 2000 đến 2015

Giảm 2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Hako+10%-13.9%-2%
Aragatsotn (tỉnh)+32.3%-4%+4.9%
Armenia+6.8%-14.9%-1.9%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Hako

Tuổi trung vị: 31.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Hako31.4 yrs33.7 yrs29.1 yrs
Aragatsotn (tỉnh)31.9 yrs34.1 yrs29.5 yrs
Armenia33.1 yrs35.3 yrs30.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Hako

Mật độ dân số: 4,6 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Hako9620,8 km²4,6 / km²
Aragatsotn (tỉnh)143.2092.720,5 km²52,6 / km²
Armenia3 million29.714,7 km²102 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Hako

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Hako

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Hako192 tn2 tn9.2 tons/km²
Aragatsotn (tỉnh)290,702 tn2.03 tn106.9 tons/km²
Armenia6,386,017 tn2.12 tn214.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hako
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)192 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)9.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeHigh (8.3)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/6/181:07 PM4.274.8 km10,000 m2km NE of Arevashogh, Armeniausgs.gov
5/6/186:18 PM4.261.2 km10,000 m26km W of Karakoyunlu, Turkeyusgs.gov
10/4/1310:50 PM4.280.2 km10,000 m27km SW of Kagizman, Turkeyusgs.gov
8/19/1211:08 PM4.382.2 km3,500 meastern Turkeyusgs.gov
3/25/122:50 PM481.1 km3,400 meastern Turkeyusgs.gov
11/4/086:53 PM3.362 km5,000 mArmeniausgs.gov
10/24/0712:03 PM3.381.5 km8,600 meastern Turkeyusgs.gov
7/9/079:33 AM4.484.8 km15,000 mArmeniausgs.gov
4/11/077:43 PM3.563.6 km5,000 mArmeniausgs.gov
1/12/078:00 AM4.289.3 km5,000 mArmeniausgs.gov

Hako

Hako là một đô thị thuộc tỉnh Aragatsotn, Armenia. Dân số ước tính năm 2011 là 169 người.

Trang Wikipedia về Hako

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.