Thông tin về Garni
| Khu vực | 104.9 km² |
| Dân số | 7.000 |
| Dân số nam | 3.498 (50.0%) |
| Dân số nữ | 3.502 (50.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +74.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +12.0% |
| Độ tuổi trung bình | 31.5 tuổi (Nam: 29.4, Nữ: 33.7) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $13.595 (2022) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Armenia |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.11931, 44.73442 |
Bản đồ Garni
Bản đồ tương tác
Dân số Garni
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 4.014 | 6.278 | 6.251 | 7.439 | 7.000 | 7.095 | 7.117 |
| Mật độ dân số | 38,3 / km² | 59,9 / km² | 59,6 / km² | 70,9 / km² | 66,7 / km² | 67,7 / km² | 67,9 / km² |
Thay đổi dân số Garni từ 2000 đến 2020
Tăng 12% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Garni | +74.4% | +11.5% | +12% |
| Kotayk (tỉnh) | — | — | — |
| Armenia | — | — | — |
Tuổi trung vị của Garni
Tuổi trung vị: 31.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Garni | 31.5 yrs | 33.7 yrs | 29.4 yrs |
| Kotayk (tỉnh) | 32.9 yrs | 34.9 yrs | 30.7 yrs |
| Armenia | 33.1 yrs | 35.3 yrs | 30.8 yrs |
Mật độ dân số của Garni
Mật độ dân số: 66,7 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Garni | 7.000 | 104,9 km² | 66,7 / km² |
| Kotayk (tỉnh) | 368.338 | 2.123,3 km² | 174 / km² |
| Armenia | 3 million | 29.714,7 km² | 102 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Garni
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Garni
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $3.462 | $1.874 | $3.626 | $4.932 | $5.949 | $7.802 | $11.690 | $13.595 |
| Tổng GDP | $22,4 Tr | $11,3 Tr | $21,4 Tr | $29,7 Tr | $37,1 Tr | $49,5 Tr | $78,6 Tr | $91,9 Tr |
Phát thải CO2 của Garni
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Garni | 14,743 tn | 2.11 tn | 140.6 tons/km² |
| Kotayk (tỉnh) | 784,486 tn | 2.13 tn | 369.5 tons/km² |
| Armenia | 6,386,017 tn | 2.12 tn | 214.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 14,743 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.11 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 140.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (7) |
| Sạt lở | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/6/18 | 1:07 PM | 4.2 | 92.3 km | 10,000 m | 2km NE of Arevashogh, Armenia | usgs.gov |
| 4/6/15 | 1:26 AM | 4.1 | 33.5 km | 10,000 m | 5km SW of Lanjaghbyur, Armenia | usgs.gov |
| 11/4/08 | 6:53 PM | 3.3 | 36.7 km | 5,000 m | Armenia | usgs.gov |
| 4/29/08 | 5:20 AM | 3.7 | 90.5 km | 10,000 m | Armenia | usgs.gov |
| 4/11/07 | 7:43 PM | 3.5 | 29.9 km | 5,000 m | Armenia | usgs.gov |
| 1/12/07 | 8:00 AM | 4.2 | 13.2 km | 5,000 m | Armenia | usgs.gov |
| 5/9/06 | 12:44 AM | 4.1 | 84.9 km | 14,000 m | Turkey-Iran border region | usgs.gov |
| 9/1/05 | 6:17 PM | 4.2 | 62.7 km | 15,000 m | Turkey-Iran border region | usgs.gov |
| 8/17/05 | 6:26 PM | 4 | 81.9 km | 2,900 m | Turkey-Iran border region | usgs.gov |
| 7/29/05 | 9:09 PM | 3.1 | 50.3 km | 5,000 m | Armenia | usgs.gov |
Garni
Garni là một đô thị thuộc tỉnh Kotayk, Armenia. Dân số ước tính năm 2011 là 7165 người. Đô thị này thuộc vùng đô thị Yerevan.
Trang Wikipedia về Garni
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


