Thông tin về Charentsavan

Khu vực5.6 km²
Dân số18.684
Dân số nam8.429 (45.1%)
Dân số nữ10.255 (54.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-11.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-11.3%
Độ tuổi trung bình31.7 tuổi (Nam: 29.4, Nữ: 33.7)
Mã Vùng226
Các vùng lân cận6th District, 4th District, 3rd District, 7th District, 8th District
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Armenia
Vĩ độ & Kinh độ40.41163, 44.64837
Mã Bưu Chính250125022505

Bản đồ Charentsavan

Bản đồ tương tác

Dân số Charentsavan

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số21.05325.21821.07019.23518.684
Mật độ dân số3.784,8 / km²4.533,6 / km²3.787,9 / km²3.458 / km²3.358,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Charentsavan từ 2000 đến 2015

Giảm 8.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Charentsavan-8.6%-23.7%-8.7%
Kotayk (tỉnh)+38.3%-0.1%+7.1%
Armenia+6.8%-14.9%-1.9%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Charentsavan

Tuổi trung vị: 31.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Charentsavan31.7 yrs33.7 yrs29.4 yrs
Kotayk (tỉnh)32.9 yrs34.9 yrs30.7 yrs
Armenia33.1 yrs35.3 yrs30.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Charentsavan

Mật độ dân số: 3.359 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Charentsavan18.6845,6 km²3.359 / km²
Kotayk (tỉnh)368.3382.123,3 km²174 / km²
Armenia3 million29.714,7 km²102 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Charentsavan

Dân số ước tính từ 700 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Charentsavan

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Charentsavan

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Charentsavan

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Charentsavan

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Charentsavan40,648 tn2.18 tn7,307.5 tons/km²
Kotayk (tỉnh)784,486 tn2.13 tn369.5 tons/km²
Armenia6,386,017 tn2.12 tn214.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Charentsavan
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)40,648 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.18 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)7,307.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeHigh (8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/6/181:07 PM4.260 km10,000 m2km NE of Arevashogh, Armeniausgs.gov
4/6/151:26 AM4.142.8 km10,000 m5km SW of Lanjaghbyur, Armeniausgs.gov
11/4/086:53 PM3.346.6 km5,000 mArmeniausgs.gov
7/9/079:33 AM4.484.7 km15,000 mArmeniausgs.gov
4/11/077:43 PM3.531.6 km5,000 mArmeniausgs.gov
1/12/078:00 AM4.220.4 km5,000 mArmeniausgs.gov
9/1/056:17 PM4.294.8 km15,000 mTurkey-Iran border regionusgs.gov
7/29/059:09 PM3.157.6 km5,000 mArmeniausgs.gov
4/23/0510:14 PM3.386.6 km7,400 mTurkey-Iran border regionusgs.gov
4/23/0510:06 AM484.1 km10,000 mTurkey-Iran border regionusgs.gov

Charentsavan

Charentsavan là một đô thị thuộc tỉnh Kotayk, Armenia. Dân số ước tính năm 2011 là 25053 người. Đô thị này thuộc vùng đô thị Yerevan.

Trang Wikipedia về Charentsavan
Hình ảnh về Charentsavan

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.